DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING

DOVA MUONG KING INVESTMENT AND TRAVEL COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 5400532872
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 34 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Xóm Khăm, Xã Nật Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
📅 Ngày hoạt động 14/04/2022
👤 Người đại diện ĐỖ VĂN THẠCH
📞 Điện thoại 0932•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế tỉnh Phú Thọ
🏭 Ngành nghề chính 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Phú Thọ

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 1 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING (tên giao dịch quốc tế: DOVA MUONG KING INVESTMENT AND TRAVEL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400532872 được cấp phép hoạt động vào ngày 14/04/2022. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Xóm Khăm, Xã Nật Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà ĐỖ VĂN THẠCH. Ngành nghề kinh doanh chính là 6810 - kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - chi tiết: kinh doanh bất động sản (Điều 3 luật kinh doanh bất động sản 2014). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 5400532872 đang là Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING
Mã số thuế 5400532872
Địa chỉ Xóm Khăm, Xã Nật Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5400532872 lần cuối vào 12:59:27 05-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 15
Giáo dục 11
Nhóm 42 10
Bán lẻ 8
Nhóm 43 7

Ngành nghề kinh doanh (143)

0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng Điểm 23 Điều 2 Luật An toàn thực phẩm
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - ( trừ loại Nhà nước cấm)
1811 In ấn
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản - ( trừ loại Nhà nước cấm)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - Chi tiết: Sản xuất phân bón ( trừ loại Nhà nước cấm)
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp - ( trừ loại Nhà nước cấm)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - ( trừ loại Nhà nước cấm)
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát);
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (Loại trừ sản xuất vàng miếng)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu - (Loại trừ vàng miếng)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện - (Trừ hoạt động truyền tải, điều độ hệ thống điện)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
4311 Phá dỡ - (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (Không bao gôm hoạt động đấu giá)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - (Không bao gôm hoạt động đấu giá)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - (Không bao gôm hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - ( trừ loại Nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng (Khoản 23 Điều 2 và Điều 14 Luật An toàn thực phẩm 2010)
4633 Bán buôn đồ uống - ( Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự ; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Loại trừ kinh doanh vàng và vàng nguyên liệu)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp ( trừ loại Nhà nước cấm)
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh – Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ thuốc ( Nghị định 54/2017/NĐ - CP hướng dẫn Luật dược ) - Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình. - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ - CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ - CP) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt…; - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan - ( Trừ hạ tầng viễn thông và thiết lập mạng)
6312 Cổng thông tin
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí;
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính, tư vấn pháp luật)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán);
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất công trình – Thiết kế quy hoạch xây dựng – Thiết kế xây dựng: Thiết kế kết cấu công trình, Thiết kế cơ – điện công trình, Thiết kế cấp – thoát nước công trình, Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ, Thiết kế xây dựng công trình giao thông, Thiết kế xây dựng công trình cấp nước – thoát nước; xử lý chất thải rắn, Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều – Giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP) - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Điểm a Khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ - CP); - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Điểm b Khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ - CP); - Tư vấn đấu thầu (lập, thẩm định: kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá: hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu,…) (Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13);
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo - (Trừ quảng cáo thuốc là và quảng cáo trên không)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Loại trừ hoạt động điều tra)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
7420 Hoạt động nhiếp ảnh - (Loại trừ hoạt động phóng viên)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Chi tiết: - Cho thuê – Đồ đạc, gốm sứ, đồ bếp, thiết bị điện và đồ gia dụng; - Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo…; - Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà;; - Thiết bị điện cho gia đình
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển – Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển – Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước – Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
7911 Đại lý du lịch - Chi tiết: Kinh doanh lữ hành (Điều 31 Luật du lịch 2017)
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Trừ họp báo)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh Điều 28 Luật thương mại 2005
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - (Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Chi tiết: Tư vấn giáo dục
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: - Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội (Điều 26 Nghị định số 109/2016/NĐ - CP) - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X - Quang (Điều 29 Nghị định số 109/2016/NĐ - CP)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING là 5400532872.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Xóm Khăm, Xã Nật Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà ĐỖ VĂN THẠCH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH DOVA MƯỜNG KING kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận