1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1077
Sản xuất cà phê
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm chứa thành phần đồng nhất...; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và chất tạo màu caramel (nước hàng, đường thắng, kẹo đắng); - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất men vi sinh (probiotic); - Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã...); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa không từ sữa động vật và các sản phẩm thay thế phô mai; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thành muối thực phẩm, bao gồm muối trộn iốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến.
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1105
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311
Sản xuất sợi
1312
Sản xuất vải dệt thoi
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - Chi tiết: - Sản xuất và gia công các sản phẩm vải đan móc như: + Vải nhung và vải bông; + Vải lưới và vải trang trí cửa sổ; + Các loại vải bằng đan móc khác. - Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc đan móc.
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (không bao gồm đấu giá hàng hoá)
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. (không bao gồm bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Cơ sở mua bán thiết bị y tế thuộc loại A,B,C,D (Điều 4 và Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ - CP sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 96/2023/NĐ - CP); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô (Điều 13 Nghị định 158/2024/NĐ - CP sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 218/2026/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ - CP sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 218/2026/NĐ - CP)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn (khoản 1 Điều 48 Luật Du lịch 2017)
5520
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác - Chi tiết: - Biệt thự du lịch (khoản 2 Điều 48 Luật Du lịch 2017); - Căn hộ du lịch (khoản 3 Điều 48 Luật Du lịch 2017); - Tàu thủy lưu trú du lịch (khoản 4 Điều 48 Luật Du lịch 2017); - Nhà nghỉ du lịch (khoản 5 Điều 48 Luật Du lịch 2017); - Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (khoản 6 Điều 48 Luật Du lịch 2017).
5530
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590
Cơ sở lưu trú khác - Chi tiết: Các cơ sở lưu trú du lịch khác (khoản 8 Điều 48 Luật Du lịch 2017)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
7710
Cho thuê xe có động cơ
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (khoản 1 Điều 31 Luật Du lịch 2017); - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch 2017).
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (không bao gồm dịch vụ ghi chép tại tòa án, hoạt động của người đấu giá độc lập)