0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141
Chăn nuôi trâu, bò
0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144
Chăn nuôi dê, cừu
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0149
Chăn nuôi khác - Chi tiết: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn giống cây trồng
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán thuốc thú y
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Nghị định 36/2016/NĐ - CP của Chính Phủ ban hành ngày 15 tháng 5 năm 2016 về quản lý trang thiết bị y tế)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật đầu tư) Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thức ăn dinh dưỡng, sữa tắm, dụng cụ vệ sinh khử mùi, cát vệ sinh mèo, chuồng sơn tĩnh điện, quần áo,ổ nệm, vòng cổ, dây dắt, đồ chơi và phụ kiện cho chó mèo
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận chuyển hành khách (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch, vận chuyển hành khách theo hướng cố định và cả hợp đồng thuê bao)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách theo theo hợp đồng
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô
4940
Vận tải đường ống
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa - (Không bao gồm bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Logistic
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7500
Hoạt động thú y
9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu