0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; Sản xuất các mặt hàng thực phẩm thông thường (không hoạt động tại trụ sở) (trừ giết mổ gia súc, gia cầm)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm; Sản xuất nguyên liệu thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: Sản xuất thuốc, hóa dược, dược liệu và nguyên liệu làm thuốc (không hoạt động tại trụ sở)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Sản xuất thiết bị y tế, dụng cụ y tế ( không hoạt động tại trụ sở)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) (Trừ loại Nhà nước cấm)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn hóa dược (không hoạt động tại trụ sở)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp như: tinh dầu, chất màu, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, dược phẩm, mỹ phẩm; Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ hóa dược, mỹ phẩm
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Chuyển giao công nghệ và dịch vụ chuyển giao công nghệ; Dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán)
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - (không hoạt động tại trụ sở)
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: Phòng khám đa khoa (không có bệnh nhân lưu trú) (không hoạt động tại trụ sở)