DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU

MÃ SỐ THUẾ 3603824651
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 24 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Tổ 2, ấp Chà Rang, Xã Xuân Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 17/09/2021
👤 Người đại diện LÝ TRUNG KIÊN
📞 Điện thoại 0946•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai
🏭 Ngành nghề chính 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
📌 Tỉnh/TP TP Đồng Nai

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 3 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Doanh nghiệp hoạt động trong nhóm ngành rủi ro hóa đơn cao.
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
  • Thời gian hoạt động ngắn (< 1 năm) nhưng vốn điều lệ đăng ký cực lớn.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU là doanh nghiệp có mã số thuế 3603824651 được cấp phép hoạt động vào ngày 17/09/2021. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Tổ 2, ấp Chà Rang, Xã Xuân Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà LÝ TRUNG KIÊN. Ngành nghề kinh doanh chính là 4620 - bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (thực hiện theo quyết định số 62/2013/qĐ-ttg ngày 25/10/2013 của thủ tướng chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 3603824651 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU
Mã số thuế 3603824651
Địa chỉ Tổ 2, ấp Chà Rang, Xã Xuân Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 26
Bán buôn 12
Nhóm 42 10
Nhóm 43 7
Nhóm 02 3

Ngành nghề kinh doanh (77)

0111 Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - (không hoạt động tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè - (không hoạt động tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
0129 Trồng cây lâu năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0141 Chăn nuôi trâu, bò - (không hoạt động tại trụ sở)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la - (không hoạt động tại trụ sở)
0144 Chăn nuôi dê, cừu - (không hoạt động tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn - (không hoạt động tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm - (không hoạt động tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - (không hoạt động tại trụ sở)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - (không hoạt động tại trụ sở)
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống - (không hoạt động tại trụ sở)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng - (không hoạt động tại trụ sở)
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác - (từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa gỗ tròn tại trụ sở).
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
3511 Sản xuất điện
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện - (trừ xi mạ, gia công cơ khí)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ xi mạ, gia công cơ khí)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ xi mạ, gia công cơ khí)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ - TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm - (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ - CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và phù hợp với quy hoạch của Tỉnh)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ kinh doanh vàng miếng)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (không chứa VLXD tại trụ sở)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không bao gồm các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II của Luật Đầu tư, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
5224 Bốc xếp hàng hóa - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)(trừ kinh doanh bến thủy nội địa)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung).
7710 Cho thuê xe có động cơ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - (không cung ứng người lao động của doanh nghiệp sang làm việc tạm thời cho người sử dụng lao động khác theo Nghị định 55/2013/NĐ - CP ngày 22/05/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 của Bộ Luật Lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
7821 Cung ứng lao động tạm thời - (không cung ứng người lao động của doanh nghiệp sang làm việc tạm thời cho người sử dụng lao động khác theo Nghị định 55/2013/NĐ - CP ngày 22/05/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 của Bộ Luật Lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác - (không cung ứng người lao động của doanh nghiệp sang làm việc tạm thời cho người sử dụng lao động khác theo Nghị định 55/2013/NĐ - CP ngày 22/05/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 của Bộ Luật Lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU là 3603824651.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Tổ 2, ấp Chà Rang, Xã Xuân Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà LÝ TRUNG KIÊN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM PHÚ CHÂU kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận