DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE

MÃ SỐ THUẾ 1300104040
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 21 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Lô K, CCN-TTCN Phong Nẫm, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 05/10/1998
👤 Người đại diện ĐẶNG HUỲNH ỨC MY
🔗 Cùng đại diện ĐẶNG HUỲNH ỨC MY còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bến Tre (Nộp thay nhà thầu)
  • ● Cty CP XNK Bến Tre (Nộp hộ nhà thầu)
  • ● XN Chế biến chỉ xơ dừa 25/8
  • ● XN Sản xuất hàng xuất khẩu
  • ● CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP AGRIS
  • ● Cửa Hàng Số 1 Bourbon Tây Ninh
  • ● ĐĐKD CÔNG TY TNHH MYMIND
  • ● Đặng Huỳnh Ức My
📞 Điện thoại 0971•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế tỉnh Vĩnh Long
🏭 Ngành nghề chính 1030 - Chế biến và bảo quản rau quả
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Vĩnh Long

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE là doanh nghiệp có mã số thuế 1300104040 được cấp phép hoạt động vào ngày 05/10/1998. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Lô K, CCN-TTCN Phong Nẫm, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà ĐẶNG HUỲNH ỨC MY. Ngành nghề kinh doanh chính là 1030 - chế biến và bảo quản rau quả. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 1300104040 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE
Mã số thuế 1300104040
Địa chỉ Lô K, CCN-TTCN Phong Nẫm, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 23
Bán buôn 13
Bán lẻ 10
Chế biến 8
Nhóm 43 5

Ngành nghề kinh doanh (96)

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1072 Sản xuất đường
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: sản xuất, gia công các sản phẩm từ gỗ; sản xuất, gia công các sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1910 Sản xuất than cốc
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: sản phẩm mỹ phẩm sản xuất từ dừa
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị (CPC 633) không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác.
3512 Truyền tải và phân phối điện
3513 Truyền tải và phân phối điện - (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia)
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
4101 Xây dựng nhà để ở - Chi tiết: dịch vụ thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)
4102 Xây dựng nhà không để ở - Chi tiết: các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: dịch vụ thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
4311 Phá dỡ - Chi tiết: các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518), bao gồm: Phá dỡ.
4312 Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518), bao gồm: Chuẩn bị mặt bằng.
4321 Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: dịch vụ lắp đặt hệ thống điện (CPC 516)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621, 61111, 6113, 6121)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (trừ bán buôn thóc, lúa, trừ bán buôn động vật và lâm sản pháp luật cấm kinh doanh).
4632 Bán buôn thực phẩm - (trừ bán lúa, thóc, gạo và đường)
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (trừ xăng, dầu, dầu thô và dầu đã qua chế biến)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox (không chứa hàng tại địa điểm trụ sở)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn vật tư nguyên liệu phục vụ sản xuất, sản phẩm nhựa, phế liệu (vỏ phi); Bán buôn sản phẩm sau đường (nha); bán buôn phân vi sinh; phế liệu, phế thải ngành đường. Mua bán phân bón; mua bán hóa chất (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất pháp luật cấm kinh doanh). Bán buôn đất trồng sinh học.
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ lúa, gạo, đường, thuốc lá, thuốc lào; không được thực hiện quyền phân phối hàng hóa cấm kinh doanh)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ lúa, gạo, đường, thuốc lá, thuốc lào; không được thực hiện quyền phân phối hàng hóa cấm kinh doanh)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ lúa, gạo, đường, thuốc lá, thuốc lào; không được thực hiện quyền phân phối hàng hóa cấm kinh doanh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm Chi tiết: Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ bán lẻ thuốc)
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ, dầu hỏa, bình ga, đường, vàng bạc, đồ cổ; không được thực hiện quyền phân phối hàng hóa cấm kinh doanh)
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ (CPC 7123)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC 742)
5224 Bốc xếp hàng hóa - Dịch vụ xếp dỡ công – ten – nơ, trừ dịch vụ cung cấp tại sân bay (CPC 7411)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Dịch vụ thông quan, bao gồm: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan và dịch vụ giao nhận hàng hóa - Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748) - Dịch vụ khác (một phần của CPC 749), cụ thể: kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng hóa, dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải (các dịch vụ này được thực hiện thay mặt cho chủ hàng)
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú - Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110).
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643)
6219 Lập trình máy tính khác - Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) bao gồm Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421); dịch vụ phân tích hệ thống (CPC 8422), dịch vụ thiết kế hệ thống (CPC 8423), dịch vụ lập trình (CPC 8424), dịch vụ bảo dưỡng hệ thống (CPC 8425)
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính - Chi tiết: : Dịch vụ tư vấn liên quan đến việc lắp đặt phần cứng máy vi tính (CPC 841)
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan - Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843).
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: kinh doanh bất động sản (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh Doanh trong phạm vi hoạt động tại Điều 10 Luật Kinh Doanh bất động sản năm 2023).
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: dịch vụ môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Dịch vụ quản lý bất động sản; quản lý, vận hành nhà chung cư; Quản lý, vận hành khu nhà ở đã đưa vào sử dụng.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865, trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng ; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát thi công xây dựng cơ bản; - Cung cấp các dịch vụ kiểm định xây dựng. - Tư vấn giám sát dự án, quản lý dự án, quản lý xây dựng công trình, quản lý chi phí, thiết kế, thẩm tra thiết kế - dự toán, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, các dự án mua sắm hàng hóa, thiết bị, các gói thầu dịch vụ tư vấn và phi tư vấn,... - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, các dự án mua sắm hàng hóa, thiết bị, các gói thầu dịch vụ tư vấn và phi tư vấn. - Tư vấn đánh giá dự án đầu tư
7911 Đại lý du lịch - Chi tiết: Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông - Chi tiết: Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy vi tính (CPC 8450)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE là 1300104040.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Lô K, CCN-TTCN Phong Nẫm, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà ĐẶNG HUỲNH ỨC MY.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 1030 - Chế biến và bảo quản rau quả.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận