2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101
Xây dựng nhà để ở - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4221
Xây dựng công trình điện - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4229
Xây dựng công trình công ích khác - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4291
Xây dựng công trình thủy - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4311
Phá dỡ - (Trừ nổ mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Trừ nổ mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình. (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Loại trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt thép, Inox, tôn lợp và nhôm
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập hồ sơ mời thầu, thẩm định dự án, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; Tư vấn, khảo sát trắc địa, địa chất công trình; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, thuỷ lợi, giao thông - hạ tầng kỹ thuật cấp IV, dân dụng; Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu chế xuất, khu công nghiệp cao, thuỷ lợi, thủy điện, giao thông đường bộ (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất công trình.