1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (Không bao gồm kim loại là vàng)
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819
Sản xuất máy thông dụng khác
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - Chi tiết: - Sản xuất thiết bị, máy móc chế biến kim loại và vật liệu khác (gỗ, xương, đá, cao su cứng, nhựa cứng, thủy tinh lạnh...), bao gồm các máy sử dụng một con lắc lazer, sóng siêu âm, thể plasma, xung điện nam châm... - Sản xuất máy quay, cán, khoan, định dạng, nghiền... - Sản xuất dụng cụ dán tem hoặc máy nén; - Sản xuất máy dùi, máy ép bằng sức nước, máy ngăn nước, búa, máy lâm nghiệp... - Sản xuất ống cuộn chỉ hoặc máy móc cho làm dây; - Sản xuất máy cho việc đóng, dập, dán hoặc cho những lắp ráp khác của gỗ, tre, xương, cao su cứng hoặc nhựa... - Sản xuất búa đập quay, cưa xích, mạt giũa, máy tán đinh, máy cắt kimloại... - Máy đóng tấm ván ghép từng mảnh con và tương tự; - Sản xuất máy mạ điện.
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - Chi tiết: - Sản xuất máy khoan, cắt, thụt, đào (có hoặc không sử dụng dưới lòng đất); - Sản xuất máy trộn bê tông và vữa; - Sản xuất máy địa chất như: máy ủi đất, ủi đất góc, san đất, cào, xúc,... - Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông... - Sản xuất máy kéo đặt đường ray và máy kéo được sử dụng trong xây dựng hoặc khai thác; - Sản xuất lưỡi máy ủi hoặc lưỡi máy ủi đất góc; - Sản xuất xe đẩy.
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: - Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng - Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại; - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại nhà nước cấm)
4632
Bán buôn thực phẩm
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. (Trừ bán buôn dược phẩm)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - (trừ kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - (không bao gồm thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện) (trừ loại Nhà nước cấm)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (trừ loại Nhà nước cấm)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ các loại nhà nước cấm)
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng;
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh: Hàng lưu niệm bằng gỗ, sừng, đồi mồi, san hô... (Trừ bán lẻ vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí )
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Không bao gồm hoạt động đấu giá bán lẻ qua internet)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ - CP về Kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ - CP về Kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kho ngoại quan)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú (Khoản 22 Điều 3, Điều 7, Điều 8 Nghị định 96/2016/NĐ - CP quy định điều kiện về an ninh trật tự đối với một số ngành nghề kinh doanh có)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 83 Mục II Chương VI Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
7310
Quảng cáo - (Trừ quảng cáo trên không, trừ quảng cáo Nhà nước cấm)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710
Cho thuê xe có động cơ - (Trừ cho thuê ô tô có lái xe đi kèm và cho thuê tài chính)
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; - Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài (Chương II Nghị định 112/2021/NĐ - CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng)
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại 2005)
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình