1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520
Sản xuất giày dép
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (theo Nghị định 17/2020/NĐ - CP) (Trừ loại nhà nước cấm)
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4911
Vận tải hành khách đường sắt - (Theo Nghị định số 65/2018/NĐ - CP)
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt - Theo Nghị định số 65/2018/NĐ - CP)
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành - (Theo Luật Giao thông đường bộ)
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh - (Theo Luật Giao thông đường bộ)
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác - (Theo Luật Giao thông đường bộ)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - (Theo Nghị định số 10/2020/NĐ - CP)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - (Theo Nghị định số 10/2020/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Theo Nghị định số 10/2020
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa