2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - chi tiết: sản xuất các sản phẩm phân cách bằng thủy tinh nhiều lớp (không hoạt động tại trụ sở)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - chi tiết: sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; vách ngăn phòng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: Sản xuất, gia công sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: nền móng, hạ tầng công trình , nạo vét, khai thông luồng lạch, cửa sông, cửa biển.
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, chì, inox, kẽm.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, đồ ngũ kim. Bán buôn trần thạch cao. Bán buôn bê tông nhựa nóng, bê tông đúc sẵn, tấm đan ống cống.
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Quản lý dự án các công trình xây dựng; lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu; Lập dự toán; tổng dự toán công trình xây dựng. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình dân dụng công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát xây dựng và hoàn thành công trình xây dựng - dân dụng. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước.
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động khí tượng, thủy văn
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động).
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)