0111
Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0113
Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114
Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0115
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
0116
Trồng cây lấy sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
0117
Trồng cây có hạt chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0119
Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121
Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0123
Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124
Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125
Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (không hoạt động tại trụ sở)
0892
Khai thác và thu gom than bùn - (không hoạt động tại trụ sở)
0893
Khai thác muối - (không hoạt động tại trụ sở)
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
0910
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên - (không hoạt động tại trụ sở)
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (không hoạt động tại trụ sở)
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - (không hoạt động tại trụ sở)
1061
Xay xát và sản xuất bột thô - (không hoạt động tại trụ sở)
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột - (trừ chế biến thực phẩm tại trụ sở)
1072
Sản xuất đường - (không hoạt động tại trụ sở)
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (không hoạt động tại trụ sở)
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102
Sản xuất rượu vang
1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311
Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
1312
Sản xuất vải dệt thoi - (không hoạt động tại trụ sở)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt - (không hoạt động tại trụ sở)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ in, tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở).
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (không hoạt động tại trụ sở)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (trừ trang phục từ da lông thú và trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trênc các sản phẩm dệt, may, đan tại trụ sở).
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú - (Trừ thuộc da, trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở)
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (Trừ thuộc da, tẩy nhuộm hồ in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (không hoạt động tại trụ sở)
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1811
In ấn - (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở).
1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại - (có nội dung được phép ban hành)
1910
Sản xuất than cốc - (không hoạt động tại trụ sở)
1920
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế - (không hoạt động tại trụ sở)
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - (không hoạt động tại trụ sở)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
2030
Sản xuất sợi nhân tạo - (không hoạt động tại trụ sở)
2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa - (không hoạt động tại trụ sở)
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở)
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở)
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2410
Sản xuất sắt, thép, gang - (không hoạt động tại trụ sở)
2431
Đúc sắt, thép - (không hoạt động tại trụ sở)
2432
Đúc kim loại màu - (không hoạt động tại trụ sở)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2513
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - (không hoạt động tại trụ sở)
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2610
Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (không hoạt động tại trụ sở)
2630
Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2651
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (không hoạt động tại trụ sở)
2652
Sản xuất đồng hồ - (không hoạt động tại trụ sở)
2660
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (không hoạt động tại trụ sở)
2670
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2680
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720
Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2731
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2790
Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - (không hoạt động tại trụ sở)
2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (không hoạt động tại trụ sở)
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (không hoạt động tại trụ sở)
2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - (không hoạt động tại trụ sở)
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không hoạt động tại trụ sở)
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (không hoạt động tại trụ sở)
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (không hoạt động tại trụ sở)
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2823
Sản xuất máy luyện kim - (không hoạt động tại trụ sở)
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - (không hoạt động tại trụ sở)
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - (không hoạt động tại trụ sở)
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
3091
Sản xuất mô tô, xe máy - (không hoạt động tại trụ sở)
3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (trừ chế biến đồ gỗ, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3220
Sản xuất nhạc cụ - (không hoạt động tại trụ sở)
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - (không hoạt động tại trụ sở)
3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi - (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (không hoạt động tại trụ sở)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3319
Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải sản)
3520
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống - (không hoạt động tại trụ sở)
3530
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - (không hoạt động tại trụ sở)
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước - (không hoạt động tại trụ sở)
3700
Thoát nước và xử lý nước thải - (không hoạt động tại trụ sở)
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3812
Thu gom rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3830
Tái chế phế liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - (không hoạt động tại trụ sở)
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (trừ thiết kế xây dựng)
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống - (trừ kinh doanh quán rượu, bia, quầy bar và quán giải khát có khiêu vũ)
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và trừ kinh doanh vàng miếng tại trụ sở)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp - Bán buôn phân bón - Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm - Bán buôn chế phẩm vi sinh (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở)
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở)
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (có nội dung được phép lưu hành)
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (không kinh doanh trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ quần áo (kê cả quần áo thể thao) đã qua sử dụng; - Bán lẻ đồ phụ trợ hàng may mặc: khăn quàng, găng tay đã qua sử dụng; - Bán lẻ sách báo, truyện, tạp chí cũ, kể cả cho thuê; - Bán lẻ hàng đã qua sử dụng khác;
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
4940
Vận tải đường ống
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)