DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX

HUTIMEX GROUP JOINT STOCK COMPANY

MÃ SỐ THUẾ 0313603461
Cập nhật
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 12 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
168/47A Đường Chiến Lược, Khu phố 8, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 06/01/2016
👤 Người đại diện TRẦN THANH HÙNG
📞 Điện thoại 0985•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX (tên giao dịch quốc tế: HUTIMEX GROUP JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313603461 được cấp phép hoạt động vào ngày 06/01/2016. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ 168/47A Đường Chiến Lược, Khu phố 8, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà TRẦN THANH HÙNG. Ngành nghề kinh doanh chính là 4620 - bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0313603461 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX
Mã số thuế 0313603461
Địa chỉ 168/47A Đường Chiến Lược, Khu phố 8, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0313603461 lần cuối vào 01:30:10 25-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán lẻ 25
Nhóm 28 16
Chế biến 13
Bán buôn 13
Nông nghiệp 12

Ngành nghề kinh doanh (200)

0111 Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
0116 Trồng cây lấy sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (không hoạt động tại trụ sở)
0892 Khai thác và thu gom than bùn - (không hoạt động tại trụ sở)
0893 Khai thác muối - (không hoạt động tại trụ sở)
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên - (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (không hoạt động tại trụ sở)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - (không hoạt động tại trụ sở)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô - (không hoạt động tại trụ sở)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột - (trừ chế biến thực phẩm tại trụ sở)
1072 Sản xuất đường - (không hoạt động tại trụ sở)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (không hoạt động tại trụ sở)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
1312 Sản xuất vải dệt thoi - (không hoạt động tại trụ sở)
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt - (không hoạt động tại trụ sở)
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ in, tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở).
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (không hoạt động tại trụ sở)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (trừ trang phục từ da lông thú và trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trênc các sản phẩm dệt, may, đan tại trụ sở).
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú - (Trừ thuộc da, trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở)
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (Trừ thuộc da, tẩy nhuộm hồ in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (không hoạt động tại trụ sở)
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1811 In ấn - (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở).
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại - (có nội dung được phép ban hành)
1910 Sản xuất than cốc - (không hoạt động tại trụ sở)
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế - (không hoạt động tại trụ sở)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - (không hoạt động tại trụ sở)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
2030 Sản xuất sợi nhân tạo - (không hoạt động tại trụ sở)
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic - (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa - (không hoạt động tại trụ sở)
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở)
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang - (không hoạt động tại trụ sở)
2431 Đúc sắt, thép - (không hoạt động tại trụ sở)
2432 Đúc kim loại màu - (không hoạt động tại trụ sở)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - (không hoạt động tại trụ sở)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (không hoạt động tại trụ sở)
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (không hoạt động tại trụ sở)
2652 Sản xuất đồng hồ - (không hoạt động tại trụ sở)
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (không hoạt động tại trụ sở)
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720 Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - (không hoạt động tại trụ sở)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (không hoạt động tại trụ sở)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (không hoạt động tại trụ sở)
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - (không hoạt động tại trụ sở)
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không hoạt động tại trụ sở)
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (không hoạt động tại trụ sở)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (không hoạt động tại trụ sở)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2823 Sản xuất máy luyện kim - (không hoạt động tại trụ sở)
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - (không hoạt động tại trụ sở)
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - (không hoạt động tại trụ sở)
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
3091 Sản xuất mô tô, xe máy - (không hoạt động tại trụ sở)
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (trừ chế biến đồ gỗ, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3220 Sản xuất nhạc cụ - (không hoạt động tại trụ sở)
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - (không hoạt động tại trụ sở)
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi - (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (không hoạt động tại trụ sở)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3314 Sửa chữa thiết bị điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3319 Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải sản)
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống - (không hoạt động tại trụ sở)
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - (không hoạt động tại trụ sở)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước - (không hoạt động tại trụ sở)
3700 Thoát nước và xử lý nước thải - (không hoạt động tại trụ sở)
3811 Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3812 Thu gom rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3830 Tái chế phế liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - (không hoạt động tại trụ sở)
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (trừ thiết kế xây dựng)
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống - (trừ kinh doanh quán rượu, bia, quầy bar và quán giải khát có khiêu vũ)
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và trừ kinh doanh vàng miếng tại trụ sở)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp - Bán buôn phân bón - Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm - Bán buôn chế phẩm vi sinh (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở)
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở)
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (có nội dung được phép lưu hành)
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (không kinh doanh trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ quần áo (kê cả quần áo thể thao) đã qua sử dụng; - Bán lẻ đồ phụ trợ hàng may mặc: khăn quàng, găng tay đã qua sử dụng; - Bán lẻ sách báo, truyện, tạp chí cũ, kể cả cho thuê; - Bán lẻ hàng đã qua sử dụng khác;
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua, bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ban hành ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX là 0313603461.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: 168/47A Đường Chiến Lược, Khu phố 8, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà TRẦN THANH HÙNG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HUTIMEX kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận