DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM

MB LASER THERAPY VN JOINT STOCK COMPANY

MÃ SỐ THUẾ 0316681605
Cập nhật
Đang có 7 người đang xem thông tin này.
Đã có 38 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Tầng 14, Tòa nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 19/01/2021
👤 Người đại diện DƯƠNG THỊ NHÂN
📞 Điện thoại 0979•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 8620 - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - (không lưu trú bệnh nhân) Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM (tên giao dịch quốc tế: MB LASER THERAPY VN JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316681605 được cấp phép hoạt động vào ngày 19/01/2021. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Tầng 14, Tòa nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà DƯƠNG THỊ NHÂN. Ngành nghề kinh doanh chính là 8620 - hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - (không lưu trú bệnh nhân) chi tiết: phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0316681605 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM
Mã số thuế 0316681605
Địa chỉ Tầng 14, Tòa nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0316681605 lần cuối vào 01:39:29 24-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 32
Bán lẻ 22
Chế biến 11
Nhóm 26 9
Vận tải 9

Ngành nghề kinh doanh (200)

0111 Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
0116 Trồng cây lấy sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - (không hoạt động tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè - (không hoạt động tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
0129 Trồng cây lâu năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm - (không hoạt động tại trụ sở)
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm - (không hoạt động tại trụ sở)
0141 Chăn nuôi trâu, bò - (không hoạt động tại trụ sở)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la - (không hoạt động tại trụ sở)
0144 Chăn nuôi dê, cừu - (không hoạt động tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn - (không hoạt động tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm - (không hoạt động tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - (không hoạt động tại trụ sở)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - (không hoạt động tại trụ sở)
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống - (không hoạt động tại trụ sở)
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng - (không hoạt động tại trụ sở)
0220 Khai thác gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
0311 Khai thác thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
0510 Khai thác và thu gom than cứng - (không hoạt động tại trụ sở)
0520 Khai thác và thu gom than non - (không hoạt động tại trụ sở)
0610 Khai thác dầu thô - (không hoạt động tại trụ sở)
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên - (không hoạt động tại trụ sở)
0710 Khai thác quặng sắt - (không hoạt động tại trụ sở)
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium - (không hoạt động tại trụ sở)
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - (không hoạt động tại trụ sở)
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm - (không hoạt động tại trụ sở)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (không hoạt động tại trụ sở)
0892 Khai thác và thu gom than bùn - (không hoạt động tại trụ sở)
0893 Khai thác muối - (không hoạt động tại trụ sở)
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên - (không hoạt động tại trụ sở)
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (không hoạt động tại trụ sở)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - (không hoạt động tại trụ sở)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô - (không hoạt động tại trụ sở)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1072 Sản xuất đường - (không hoạt động tại trụ sở)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (không hoạt động tại trụ sở)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (không hoạt động tại trụ sở)
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt - (không hoạt động tại trụ sở)
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm - (không hoạt động tại trụ sở)
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới - (không hoạt động tại trụ sở)
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở)
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang - (không hoạt động tại trụ sở)
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (không hoạt động tại trụ sở)
2431 Đúc sắt, thép - (không hoạt động tại trụ sở)
2432 Đúc kim loại màu - (không hoạt động tại trụ sở)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - (không hoạt động tại trụ sở)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
4690 Bán buôn tổng hợp - (trừ buôn bán bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn, dược phẩm, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và bình gas, hóa chất súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - (không hoạt động tại trụ sở)
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (có nội dung được phép lưu hành).
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục sức khỏa và giáo dục nhân cách trẻ em, ảnh hưởng đến an ninh, trật tự an toàn xã hội)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn, dược phẩm, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG , bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán lẻ, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển).
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - (không hoạt động tại trụ sở)
5590 Cơ sở lưu trú khác - (không hoạt động tại Tp Hồ Chí Minh)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
5912 Hoạt động hậu kỳ - (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5914 Hoạt động chiếu phim - (trừ sản xuất phim)
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
6110 Hoạt động viễn thông có dây - (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở).
6120 Hoạt động viễn thông không dây - (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở).
6190 Hoạt động viễn thông khác - (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp)
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - (trừ kinh doanh dịch vụ truy cấp internet tại trụ sở)
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm - Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - (trừ đấu giá tài sản)
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng - (trừ hoạt động quản lý tài chính)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ dịch vụ điều tra và các loại thông tin nhà nước cấm)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - (trừ thiết kế công trình xây dựng).
7420 Hoạt động nhiếp ảnh - (trừ sản xuất phim).
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
8292 Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8551 Giáo dục thể thao và giải trí - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - (không lưu trú bệnh nhân) Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền
8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng - (không lưu trú bệnh nhân)
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - (không lưu trú bệnh nhân)
9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ
9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề - (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - (trừ karaoke, hoạt động sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng trên mạng)
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng - (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM là 0316681605.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Tầng 14, Tòa nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà DƯƠNG THỊ NHÂN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN MB LASER THERAPY VIỆT NAM kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 8620 - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - (không lưu trú bệnh nhân) Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận