2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2431
Đúc sắt, thép
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (Không bao gồm vàng)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (Loại trừ: Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720
Sản xuất pin và ắc quy
2731
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng
2790
Sản xuất thiết bị điện khác
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819
Sản xuất máy thông dụng khác
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ - Loại trừ hoạt động nổ mìn
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Loại trừ hoạt động nổ mìn
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4340
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Loại trừ hoạt động đấu giá
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn thang máy
4690
Bán buôn tổng hợp - Loại trừ hàng hoá Nhà nước cấm
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Loại trừ hàng hoá Nhà nước cấm
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
7010
Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế cấp – thoát nước; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế cơ – điện công trình; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp – phát triển nông thôn; Thiết kế cây dựng công trình hạ tầng (Căn cứ Khoản 1 Điều 73 Nghị định 175/2024/NĐ - CP, Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng 2014, sửa đổi bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật Xây dựng 2020) - Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Căn cứ Khoản 1 Điều 73 Nghị định 175/2024/NĐ - CP, Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng 2014, sửa đổi bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật Xây dựng 2020) - Tư vấn quản lý dự án (Căn cứ Khoản 1 Điều 152 Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020) - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, cụ thể: + Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; + Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; + Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; + Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng; quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.. (Căn cứ Khoản 1 Điều 73 Nghị định 175/2024/NĐ - CP, Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng 2014, sửa đổi bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật Xây dựng 2020) - Tư vấn giám sát (Căn cứ Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020) - Tư vấn đấu thầu
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310
Quảng cáo - (không bao gồm quảng cáo thuốc lá);
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ hoạt động điều tra)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Loại trừ: họp báo, không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu