0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - Chi tiết: – Sản xuất ca cao, dầu ca cao, bơ ca cao, mỡ ca cao; – Sản xuất sôcôla và kẹo sôcôla; – Sản xuất kẹo: kẹo cứng, sôcôla trắng, kẹo cao su, kẹo nu ga, kẹo mềm; – Sản xuất kẹo gôm; – Ngâm tẩm đường cho quả, hạt cây và các bộ phận của cây;
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - Chi tiết: – Sản xuất mì như mỳ ống, mỳ sợi kể cả đã được nấu, nhồi hoặc chưa; – Sản xuất bột mỳ (nấu với thịt); – Sản xuất mỳ đông lạnh hoặc mỳ đóng gói;
1077
Sản xuất cà phê - Chi tiết: – Rang và lọc chất caphêin cà phê; – Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hoà tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; – Sản xuất các chất thay thế cà phê;
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Chế biến các loại hạt ngũ cốc
1311
Sản xuất sợi
1312
Sản xuất vải dệt thoi
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất nỉ, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất vải lót máy móc, - Sản xuất vải quần áo dễ co giãn, - Sản xuất dây giày
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520
Sản xuất giày dép
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: - Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn... - Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống;
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: - Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa - Sản xuất trang phục phòng chống dịch
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn các loại hạt ngũ cốc ( Trừ các loại nhà nước cấm)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng; - Bán buôn trà thảo dược;
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn trang phục phòng chống dịch - Bán buôn găng tay y tế
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn vật tư y tế, trang thiết bị y tế;
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ những loại hóa chất nhà nước cấm) - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
4690
Bán buôn tổng hợp - ( Trừ các loại nhà nước cấm)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng;
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Vải; - Len, sợi; - Nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu; - Hàng dệt khác; - Đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Bán lẻ hàng may mặc; - Bán lẻ hàng lông thú; - Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn,khẩu trang vải, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...; - Bán lẻ giày, dép; - Bán lẻ đồ da và giả da; - Bán lẻ hàng du lịch bằng da và giả da.
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ găng tay y tế - Bán lẻ trang phục phòng chống dịch
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm kinh doanh bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - ( Trừ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không)
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7310
Quảng cáo - ( Trừ quảng cáo thuốc lá)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - ( Trừ tổ chức họp báo)
8292
Dịch vụ đóng gói - Chi tiết: Đóng gói chè Đóng gói, bảo quản các sản phẩm dược liệu.
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)