3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: - Sản xuất máy móc, thiết bị y tế (trừ các loại Nhà nước cấm).
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn dụng cụ y tế.
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A, B, C.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Trừ loại nhà nước cấm
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định pháp luật.
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp: mỹ phẩm, hoá mỹ phẩm và các sản phẩm khác liên quan đến chăm sóc sắc đẹp (Trừ loại nhà nước cấm).
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Kinh doanh trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ - CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (Trang thiết bị y tế thuộc loại A,B,C,D).
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ tem và tiền kim khí)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - Trừ: Đấu giá bán lẻ qua internet
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định pháp luật. (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật).
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường).
6312
Cổng thông tin - (Loại trừ hoạt động báo chí)
6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Không gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, công ty chứng khoán.
7310
Quảng cáo - (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động Nhà nước cấm)
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên; - Chuyển giao công nghệ (Phụ lục I NĐ 76/2018/NĐ - CP ngày 15/05/2018)
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Xuất, nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh; - Dịch vụ thương mại điện tử (Nghị định số 52/2013/NĐ - CP ngày 16/05/2013).
8531
Đào tạo sơ cấp
8532
Đào tạo trung cấp
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; - Dịch vụ kiểm tra giáo dục.
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: Dịch vụ bệnh viện.
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu theo quy định pháp luật; - Khám chữa bệnh chuyên khoa phục hồi chức năng theo quy định pháp luật; - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo quy định pháp luật.
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) - Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình), chăm sóc da, trang điểm.
9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu - Không bao gồm các dịch vụ gây chảy máu.
9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu