0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Nhóm này gồm: Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,... Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,... Loại trừ: Trồng cây hồ tiêu Các hoạt động trồng quế, thảo quả,...
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - Nhóm này gồm: Các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng. Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng. Loại trừ: Hoạt động trồng, chăm sóc cây tại các công viên, khu giải trí
0220
Khai thác gỗ
0230
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: + Cán, tay cầm của dụng cụ, cán chổi, cán bàn chải, + Khuôn và nòng giày hoặc ủng, mắc áo, + Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ, + Tượng và đồ trang trí bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ, + Hộp, tráp nhỏ đựng đồ trang sức quý và các vật phẩm tương tự bằng gỗ, + Các dụng cụ như ống chỉ, suốt chỉ, ống suốt, cuộn cuốn chỉ, máy xâu ren và các vật phẩm tương tự của guồng quay tơ bằng gỗ, + Các vật phẩm khác bằng gỗ. - Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ ; - Sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệ sỹ ; - Sản xuất bộ phận giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày) ; - Sản xuất cán ô, ba toong và đồ tương tự ; - Sản xuất bộ phận dùng trong sản xuất tẩu thuốc lá.
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: - Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí tiêu dùng.
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: - Sản xuất thiết bị viễn thông
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: - Sản xuất thiết bị phòng học bộ môn; - Sản xuất thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học kỹ thuật; - Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ giáo dục, vật tư trang thiết bị thí nghiệm - Sản xuất thiết bị, dụng cụ bảo vệ môi trường
3101
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: - Sản xuất thiết bị y tế
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại
3812
Thu gom rác thải độc hại
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Nhóm này gồm: Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa. Cụ thể: Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu); Lò sưởi, tháp làm lạnh; Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện; Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh; Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí; Thiết bị khí đốt (gas); Đường ống dẫn hơi nước; Hệ thống phun nước chữa cháy; Hệ thống phun nước tưới cây; Lắp đặt hệ thống ống dẫn. Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Không bao gồm đấu giá hàng hóa
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: - Mua bán rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar);
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Mua bán mỹ phẩm (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người); - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Kinh doanh sản phẩm và linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, máy scan, máy chấm công, máy chiếu, thiết bị an toàn, camera giám sát, máy điện thoại, tổng đài điện thoại;
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: - Buôn bán thiết bị phòng học bộ môn, nội thất học đường, thiết bị y tế, thiết bị văn phòng, thiết bị viễn thông, thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học kỹ thuật; - Mua bán hàng nông, lâm, thủy, hải sản, lương thực, thực phẩm và các sản phẩm tinh chế của chúng; - Buôn bán trang thiết bị, dụng cụ giáo dục, vật tư trang thiết bị thí nghiệm.
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ hoạt động đấu giá
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ hoạt động đấu giá
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ hoạt động đấu giá
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5829
Xuất bản phần mềm khác
7499
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu - Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán.