CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ MỎ BÌNH DƯƠNG QUẢNG NINH
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ MỎ BÌNH DƯƠNG QUẢNG NINH được Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Quảng Ninh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 14-02-2025. Hiện tại công ty do ông/bà LÊ VĂN DƯƠNG làm đại diện pháp luật.
BINH DUONG QUANG NINH MINING MECHANICAL COMPANY LIMITED
5702176099
Ô 3, CN10, cụm công nghiệp Phương Nam,, Phường Phương Nam, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
LÊ VĂN DƯƠNG
0913046127
14-02-2025
Chi cục Thuế khu vực Uông Bí - Quảng Yên
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu


Dịch vụ chữ ký số
Dịch vụ thiết kế website
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: – Khai thác quặng bôxít – Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadi. |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: – Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy ăn, giấy lau chùi, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. – Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh; – Sản xuất giấy viết, giấy in; – Sản xuất giấy in cho máy vi tính; – Sản xuất giấy tự copy khác; – Sản xuất giấy nến và giấy than; – Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; – Sản xuất phong bì, bưu thiếp; – Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; – Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; – Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; – Sản xuất nhãn hiệu; – Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; – Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; – Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; – Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải; |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: – Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng… – Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; – Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; – Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); – Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than; |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: – Sản xuất kim loại quý – Sản xuất kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; -Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu như: + Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; + Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; + Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; + Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; + Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải… + Sản xuất đinh hoặc ghim; + Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; + Sản xuất các sản phẩm đinh vít; + Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; + Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: -Sản xuất các thiết bị điện hỗn hợp khác không phải là máy phát, mô tơ hay máy truyền tải điện năng, pin, ắc quy, dây dẫn, thiết bị có dây dẫn, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện gia dụng. |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: – Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và gas khác; – Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo; – Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ mô tô… |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: – Thoát nước – Xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: – Thu gom rác thải không độc hại: + Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp nhận về chủ trương đầu tư) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: – Tái chế phế liệu kim loại – Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: – Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. – Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: – Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. – Các công việc dưới bề mặt; – Xây dựng bể bơi ngoài trời; – Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; – Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: – Đại lý bán hàng hóa – Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá; Trừ đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: – Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác – Bán buôn dầu thô – Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan – Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: – Bán buôn quặng kim loại – Bán buôn sắt, thép – Bán buôn kim loại khác (Không kinh doanh vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: – Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan – Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) – Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: – Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở – Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở – Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở – Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở – Kinh doanh bất động sản khác |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: – Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: – Hoạt động kiến trúc – Hoạt động đo đạc và bản đồ – Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước – Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Các doanh nghiệp khác
CÔNG TY CP THỦY SẢN QUANG VINH QN
- Mã số thuế: 5702219835
- Người đại diện:
- Địa chỉ: 186 Thống Nhất 2, Phường Hà An, Quảng Ninh
CÔNG TY TNHH HA LONG SUNRISE
- Mã số thuế: 5702209393
- Người đại diện: TRẦN NGUYỄN TRUNG HIẾU
- Địa chỉ: Tổ 1B khu 8, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TRƯỜNG AN QN
- Mã số thuế: 5702209322
- Người đại diện: VŨ BÁ TRƯỜNG
- Địa chỉ: Khu 7, Phường Phong Cốc, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀNG HUẤN
- Mã số thuế: 5702209386
- Người đại diện: HOÀNG VĂN HUẤN
- Địa chỉ: Thôn Sơn Hà, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GLOBALTEL
- Mã số thuế: 5702209379
- Người đại diện: NGUYỄN VIỆT HƯNG
- Địa chỉ: Tổ 36, Khu phố 4, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DU THUYỀN HẠ LONG DESA
- Mã số thuế: 5702187478
- Người đại diện: PHẠM TIẾN DƯƠNG
- Địa chỉ: Tổ 6, khu 7, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XNK BẢO SƠN
- Mã số thuế: 5702187541
- Người đại diện: TRẦN VĂN VIỆT
- Địa chỉ: Số 12 Khu Green Park 2, Xã Hải Xuân, Thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ TỔNG HỢP VÀ SẢN XUẤT HOÀNG TRUNG
- Mã số thuế: 5702187340
- Người đại diện: HOÀNG MẠNH TRUNG
- Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, Phường Hà Trung, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÙY TRANG SỐ 1
- Mã số thuế: 5702187238
- Người đại diện: NGUYỄN THÙY TRANG
- Địa chỉ: TỔ4, Khu 8, Phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM TỔNG HỢP HÀ PHƯƠNG
- Mã số thuế: 2803167546
- Người đại diện: LÊ THỊ BÍCH PHƯƠNG
- Địa chỉ: Số nhà 08, đường 504 thôn Ninh Phạm, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam






