CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP MÔI TRƯỜNG VÀ PCCC AN PHÁT
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP MÔI TRƯỜNG VÀ PCCC AN PHÁT được Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Quảng Ninh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 14-02-2025. Hiện tại công ty do ông/bà TRẦN ANH THÁI làm đại diện pháp luật.
CÔNG TY GIẢI PHÁP MÔI TRƯỜNG VÀ PCCC AN PHÁT
5702176028
Thửa đất số 01, Lô CN03, Cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Phương Nam, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
TRẦN ANH THÁI
0896656988
14-02-2025
Chi cục Thuế khu vực Uông Bí - Quảng Yên
Công ty cổ phần ngoài NN
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan


Dịch vụ chữ ký số
Dịch vụ thiết kế website
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn (không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản ( trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu ( trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (không bao gồm vàng miếng) |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không bao gồm vàng miếng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: – Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Xây dựng và sửa chữa nhà công nghiệp + Xây dựng nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp… + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. – Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống phòng cháy và chữa cháy, chống trộm, camera quan sát; Lắp đặt đường dây thông tin |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt mái hiên di động; Lắp đặt hệ thống cách nhiệt; Lắp đặt thang máy; Lắp đặt cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ; Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, chống trộm, camera quan sát |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, đấu giá hàng hóa) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn trang thiết bị hàng hải, thiết bị báo động, phòng cháy và chữa cháy, camera quan sát; Bán buôn máy móc, thiết bị thủy lực, khí nén; bơm dầu DO, FO, bơm công nghiệp, van công nghiệp; máy móc, thiết bị đo lường; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…) (trừ quầy bar) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quầy bar) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quầy bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình quốc phòng an ninh. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, dầu khí, năng lượng. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra về công trình thi công phòng cháy và chữa cháy. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra quy hoạch xây dựng. – Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình quốc phòng an ninh. – Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản. – Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp dầu khí, năng lượng. – Thi công công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải. – Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). – Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị vào công trình. – Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). – Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. – Thi công công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. – Khảo sát xây dựng; – Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình công trình. – Khảo sát địa chất thủy văn; Hoạt động đo đạc bản đồ. – Tư vấn lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng. – Tư vấn thẩm định về phòng cháy và chữa cháy. – Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng lao động tạm thời trong nước (Không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (không bao gồm cung ứng và quản lý nguồn lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (không bao gồm đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
Các doanh nghiệp khác
CÔNG TY CP THỦY SẢN QUANG VINH QN
- Mã số thuế: 5702219835
- Người đại diện:
- Địa chỉ: 186 Thống Nhất 2, Phường Hà An, Quảng Ninh
CÔNG TY TNHH HA LONG SUNRISE
- Mã số thuế: 5702209393
- Người đại diện: TRẦN NGUYỄN TRUNG HIẾU
- Địa chỉ: Tổ 1B khu 8, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TRƯỜNG AN QN
- Mã số thuế: 5702209322
- Người đại diện: VŨ BÁ TRƯỜNG
- Địa chỉ: Khu 7, Phường Phong Cốc, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀNG HUẤN
- Mã số thuế: 5702209386
- Người đại diện: HOÀNG VĂN HUẤN
- Địa chỉ: Thôn Sơn Hà, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GLOBALTEL
- Mã số thuế: 5702209379
- Người đại diện: NGUYỄN VIỆT HƯNG
- Địa chỉ: Tổ 36, Khu phố 4, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DU THUYỀN HẠ LONG DESA
- Mã số thuế: 5702187478
- Người đại diện: PHẠM TIẾN DƯƠNG
- Địa chỉ: Tổ 6, khu 7, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XNK BẢO SƠN
- Mã số thuế: 5702187541
- Người đại diện: TRẦN VĂN VIỆT
- Địa chỉ: Số 12 Khu Green Park 2, Xã Hải Xuân, Thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ TỔNG HỢP VÀ SẢN XUẤT HOÀNG TRUNG
- Mã số thuế: 5702187340
- Người đại diện: HOÀNG MẠNH TRUNG
- Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, Phường Hà Trung, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÙY TRANG SỐ 1
- Mã số thuế: 5702187238
- Người đại diện: NGUYỄN THÙY TRANG
- Địa chỉ: TỔ4, Khu 8, Phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM TỔNG HỢP HÀ PHƯƠNG
- Mã số thuế: 2803167546
- Người đại diện: LÊ THỊ BÍCH PHƯƠNG
- Địa chỉ: Số nhà 08, đường 504 thôn Ninh Phạm, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam






