Công cụ / Tỷ giá & Quy đổi

Tỷ Giá Ngoại Tệ

Dữ liệu niêm yết từ Ngân hàng Vietcombank (VCB). Cập nhật: 01:10 19/06/2026

Bộ quy đổi ngoại tệ

Số tiền cần đổi
Kết quả quy đổi
Giá trị ước tính: 0 VND Sử dụng tỷ giá Bán ra của VCB
Dữ liệu mang tính chất tham khảo. Khi thực hiện giao dịch thực tế, vui lòng liên hệ quầy giao dịch VCB gần nhất.
Tên tiền tệ Mua TM Bán ra
USD
US DOLLAR 26.090,00 26.440,00
EUR
EURO 29.404,57 30.954,73
GBP
UK POUND STERLING 33.889,27 35.327,80
JPY
JAPANESE YEN 157,77 167,79
AUD
AUSTRALIAN DOLLAR 17.990,12 18.753,77
SGD
SINGAPORE DOLLAR 19.879,58 20.764,93
THB
THAI BAHT 708,41 820,50
CAD
CANADIAN DOLLAR 18.153,63 18.924,21
CHF
SWISS FRANC 31.898,04 33.252,04
HKD
HONG KONG DOLLAR 3.264,73 3.423,80
CNY
CHINESE YUAN 3.791,33 3.952,26
DKK
DANISH KRONE - 4.115,43
INR
INDIAN RUPEE - 289,47
KRW
KOREAN WON 14,80 17,84
KWD
KUWAITI DINAR - 89.348,69
MYR
MALAYSIAN RINGGIT - 6.471,23
NOK
NORWEGIAN KRONE - 2.761,46
RUB
RUSSIAN RUBLE - 378,30
SAR
SAUDI ARABIAN RIYAL - 7.275,31
SEK
SWEDISH KRONA - 2.806,19

Tra cứu tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất hôm nay

Cập nhật liên tục bảng tỷ giá Vietcombank cho các ngoại tệ phổ biến như USD (Đô la Mỹ), EUR (Euro), JPY (Yên Nhật), GBP (Bảng Anh)... Công cụ tiện ích giúp kế toán viên tra cứu nhanh tỷ giá mua vào, bán ra và tỷ giá chuyển khoản để hạch toán chênh lệch tỷ giá chính xác nhất.

Quy đổi tiền tệ trực tuyến

Sử dụng bộ công cụ quy đổi tiền tệ tích hợp để tính toán nhanh số tiền VND nhận được khi bán ngoại tệ, hoặc số tiền VND cần có để thanh toán hợp đồng quốc tế. Dữ liệu được đồng bộ từ nguồn tin cậy, hỗ trợ xuất khẩu/nhập khẩu và giao dịch ngoại thương.