4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông;
6110
Hoạt động viễn thông có dây
6120
Hoạt động viễn thông không dây - Chi tiết: Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác; Kinh doanh các dịch vụ gia tăng trên mạng bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin, các phương tiện thông tin đại chúng
6130
Hoạt động viễn thông vệ tinh
6190
Hoạt động viễn thông khác - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm truyền thông; Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin; Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử; Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Kinh doanh, khai thác và cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, cố định, công nghệ thông tin và truyền thông; Kinh doanh các dịch vụ giá trị gia tăng; Đại lý dịch vụ viễn thông (Khoản 3 Điều 70 Nghị định 147/2024/NĐ - CP; Khoản 30 Điều 3 Luật Viễn thông năm 2023)
6201
Lập trình máy vi tính - Chi tiết: Lập trình máy vi tính; Nghiên cứu, phát triển, sản xuất các sản phẩm dịch vụ phần mềm: dịch vụ nội dung, giá trị gia tăng, truyền thông, phát thanh, truyền hình
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6312
Cổng thông tin - (không bao gồm hoạt động báo chí) Chi tiết: Cổng internet, cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử tổng hợp, thiết lập mạng xã hội, nền tảng số đa dịch vụ (Khoản 2, 6 và 7 Điều 20; điểm a khoản 4 Điều 25; điểm đ khoản 6 Điều 24 Nghị định 147/2024/NĐ - CP)
8220
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi - (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512
Sửa chữa thiết bị liên lạc