0125
Trồng cây cao su
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi xây dựng
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng
1077
Sản xuất cà phê
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Chi tiết: Sơ chế gỗ; Cưa xẻ gỗ thành ván, cọc, cột, kèo (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất than, viên nén từ: cành, ngọn gỗ tận dụng, gỗ rừng trồng (có nguồn gốc hợp pháp), cây điều, phon bào, mùn cưa, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện; Sản xuất ván bóc, ván ép, ván lạng (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật)
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, cửa (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ - Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống)
4221
Xây dựng công trình điện - Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện đến 35KV
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại màu
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn mủ cao sau, phân bón các loại; Bán buôn sắt, thép phế liệu
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất khoáng sản
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xây dựng, triển khai và thực hiện các đề án thăm dò khoáng sản