2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (Không hoạt động tại trụ sở)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (chỉ hoạt động khi đáp ứng được quy định tại Nghị định số 67/2016/NĐ - CP sửa đổi bởi Nghị định số 15/2018/NĐ - CP và thực hiện đầy đủ theo hướng dẫn tại Thông tư số 43/2014/TT - BYT)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Loại trừ Bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu hóa mỹ phẩm
4690
Bán buôn tổng hợp - ( Trừ mặt hàng Nhà nước cấm )
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ dược phẩm)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn , tem và tiền kim khí)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Loại trừ đấu giá)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (Loại trừ đấu giá)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh ( Loại trừ hoạt động đấu giá )