DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH NGUỒN: MASOTHUE

CÔNG TY TNHH MYOCOP SỐ 2

MÃ SỐ THUẾ 5500682864
Cập nhật
📍 Địa chỉ
Hộ bà Nguyễn Thị Như, số 228 đường Lê Đức Thọ, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 11/03/2026
👤 Người đại diện HOÀNG VĂN DŨNG
📞 Điện thoại 0985695935
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 1 Tỉnh Sơn La
🏭 Ngành nghề chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ trang thiết bị y tế; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. (Điểm đ, Khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016)
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Sơn La
Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH MYOCOP SỐ 2
Mã số thuế 5500682864
Địa chỉ Hộ bà Nguyễn Thị Như, số 228 đường Lê Đức Thọ, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5500682864 lần cuối vào 19:11:43 04-05-2026. Cập nhật ngay?

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 22
Bán buôn 13
Chế biến 11
Nhóm 42 10
Bán lẻ 10

Ngành nghề kinh doanh (230)

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất, chiết xuất các sản phẩm từ thảo dược; sản xuất tinh chất, tinh dầu thảo dược.
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng(Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa; - Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa;
(không bao gồm đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài). (không bao gồm đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài).
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết:
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
- Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hạt, quả có dầu;
- Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn hoa và cây;
- Bán buôn động vật sống; - Bán buôn động vật sống;
- Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da sống và bì sống;
- Bán buôn da thuộc. - Bán buôn da thuộc.
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩmChi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt;
- Bán buôn thủy sản; - Bán buôn thủy sản;
- Bán buôn rau, quả; - Bán buôn rau, quả;
- Bán buôn cà phê; - Bán buôn cà phê;
- Bán buôn chè; - Bán buôn chè;
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Kinh doanh thực phẩm chức năng. - Kinh doanh thực phẩm chức năng.
(Chương III NĐ 67/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016) (Chương III NĐ 67/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016)
4633 Bán buôn đồ uốngChi tiết:
- Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống có cồn;
- Bán buôn đồ uống không có cồn. - Bán buôn đồ uống không có cồn.
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết:
- Bán buôn dược phẩm, trang thiết bị y tế; - Bán buôn dược phẩm, trang thiết bị y tế;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
- Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc. - Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
(Điểm d khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 6/4/2016) (Điểm d khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 6/4/2016)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông(trừ thiết bị thu phát sóng)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại(trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
- Bán buôn xi măng; - Bán buôn xi măng;
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;
- Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn kính xây dựng;
- Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn sơn, vécni;
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
- Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn đồ ngũ kim;
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết:
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
- Bán buôn cao su; - Bán buôn cao su;
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt;
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
4690 Bán buôn tổng hợp(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết:
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết:
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết:
- Bán lẻ trang thiết bị y tế; - Bán lẻ trang thiết bị y tế;
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. - Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
(Điểm đ, Khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016) (Điểm đ, Khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016)
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết:
- Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; - Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế;
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh.
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống(không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke)
5829 Xuất bản phần mềm khácChi tiết:
- Sản xuất phần mềm đóng gói, phần mềm theo đơn đặt hàng, phần mềm nhúng; - Sản xuất phần mềm đóng gói, phần mềm theo đơn đặt hàng, phần mềm nhúng;
- Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; - Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin;
- Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; - Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm;
- Gia công phần mềm và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ phần mềm; - Gia công phần mềm và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ phần mềm;
- Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; - Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm;
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm;
- Dịch vụ tích hợp hệ thống; - Dịch vụ tích hợp hệ thống;
- Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin. - Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin.
(Điều 9 Nghị định 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007) (Điều 9 Nghị định 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007)
6190 Hoạt động viễn thông khácChi tiết:
- Hoạt động của các điểm truy cập internet; - Hoạt động của các điểm truy cập internet;
- Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng;
(Khoản 2 Điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ-CP ngày 06/04/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông) (Khoản 2 Điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ-CP ngày 06/04/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông)
- Website thương mại điện tử bán hàng . - Website thương mại điện tử bán hàng .
(Khoản 7 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP ký ngày 25/09/2021) (Khoản 7 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP ký ngày 25/09/2021)
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácChi tiết :
- Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; - Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng;
- Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng; - Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng;
- Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng; - Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng;
Xuất nhập khẩu sản phẩm phần cứng; Xuất nhập khẩu sản phẩm phần cứng;
- Các dịch vụ phần cứng khác; - Các dịch vụ phần cứng khác;
(Khoản 3 Điều 8 NĐ Số 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007) (Khoản 3 Điều 8 NĐ Số 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007)
- Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin; - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin;
- Chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật; - Chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật;
- Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử;
- Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu.
(Điều 52 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006) (Điều 52 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006)
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan(Trừ hạ tầng viễn thông và thiết lập mạng)
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khácChi tiết: Các hoạt động dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu như:
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại;
- Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí;
(Trừ hoạt động báo chí và thông tin nhà nước cấm) (Trừ hoạt động báo chí và thông tin nhà nước cấm)
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán).
(Chương III Luật đầu tư số: 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020) (Chương III Luật đầu tư số: 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết:
- Khảo sát xây dựng; - Khảo sát xây dựng;
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;
- Kiểm định xây dựng; - Kiểm định xây dựng;
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
(Điểm a,b,c,d,đ, e,g,h Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) (Điểm a,b,c,d,đ, e,g,h Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịchChi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Điều 30 Luật Du lịch 2017)
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
(Điều 28 Luật thương mại 2005) (Điều 28 Luật thương mại 2005)

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận