DỮ LIỆU SƠ BỘ XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO

MÃ SỐ THUẾ 5400573131
Cập nhật ngay Dữ liệu chưa đầy đủ
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 17 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Xóm Đoàn Kết, Xã Mường Thàng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 06/08/2026
👤 Người đại diện TRẦN QUỐC HUY
📞 Điện thoại 0982•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ
🏭 Ngành nghề chính 0121 - Trồng cây ăn quả
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Phú Thọ

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Thời gian hoạt động ngắn (< 1 năm) nhưng vốn điều lệ đăng ký cực lớn.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong nhóm ngành rủi ro hóa đơn cao.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO là doanh nghiệp có mã số thuế 5400573131 được cấp phép hoạt động vào ngày 06/08/2026. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Xóm Đoàn Kết, Xã Mường Thàng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà TRẦN QUỐC HUY. Ngành nghề kinh doanh chính là 0121 - trồng cây ăn quả. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 5400573131 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO
Mã số thuế 5400573131
Địa chỉ Xóm Đoàn Kết, Xã Mường Thàng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5400573131 lần cuối vào 17:24:13 06-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 30
Chế biến 16
Bán buôn 9
Nhóm 03 6
Bán lẻ 6

Ngành nghề kinh doanh (115)

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở)
2431 Đúc sắt, thép
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở)
3319 Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3512 Truyền tải và phân phối điện - Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời ; Sản xuất điện gió (không hoạt động tại trụ sở)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa.
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn giống cây trồng. Bán buôn hạt giống. Bán buôn nông sản. Bán buôn cây giống.
4632 Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn rau, quả Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác Bán buôn thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016) Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón. Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật. Bán buôn hóa chất sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm. Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ - CP) Bán lẻ rau, quả Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt Bán lẻ thủy sản Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán lẻ thực phẩm khác
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dược liệu, thực phẩm chức năng (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8, Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ - CP)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Tư vấn trồng trọt, tư vấn chứng nhận hữu cơ (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, chứng khoán)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Điều 82 Nghị định 175/2024/NĐ - CP); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Nghị định 105/2025/NĐ - CP); - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình (Điều 80 Nghị định 175/2024/NĐ - CP); - Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn (Điều 85 Nghị định 175/2024/NĐ - CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ - CP); - Tư vấn quản lý dự án (Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ - CP)
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7912 Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh lữ hành
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292 Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh (Theo Điều 28 Luật thương mại 2005) - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO là 5400573131.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Xóm Đoàn Kết, Xã Mường Thàng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà TRẦN QUỐC HUY.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 0121 - Trồng cây ăn quả.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận