DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH TRUST TRADE

MÃ SỐ THUẾ 5400546339
Đang có 4 người đang xem thông tin này.
Đã có 20 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Tiểu khu 9, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
📅 Ngày hoạt động 06/06/2024
👤 Người đại diện NGUYỄN MINH ĐỨC
🔗 Cùng đại diện NGUYỄN MINH ĐỨC còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● CÔNG TY TNHH KA VINA
  • ● HỘ KINH DOANH NOKITECH MÁY NÔNG NGHIỆP
📞 Điện thoại 0902•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ
🏭 Ngành nghề chính 4690 - Bán buôn tổng hợp - (Trừ hoạt động đấu giá)
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Phú Thọ

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH TRUST TRADE là doanh nghiệp có mã số thuế 5400546339 được cấp phép hoạt động vào ngày 06/06/2024. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Tiểu khu 9, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN MINH ĐỨC. Ngành nghề kinh doanh chính là 4690 - bán buôn tổng hợp - (trừ hoạt động đấu giá). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 5400546339 đang là Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH TRUST TRADE
Mã số thuế 5400546339
Địa chỉ Tiểu khu 9, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5400546339 lần cuối vào 12:23:16 19-10-2026.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán lẻ 27
Chế biến 15
Bán buôn 15
Vận tải 8
Nhóm 52 6

Ngành nghề kinh doanh (95)

1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt - Chế biến và bảo quản thịt - Giết mổ gia súc, gia cầm
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: - Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản - Chế biến và bảo quản nước mắm - Chế biến và bảo quản thủy sản khô - Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 155/2018/NĐ - CP) - Sản xuất vi chất dinh dưỡng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 9 Nghị định 09/2016/NĐ - CP) - Sản xuất phụ gia thực phẩm (Khoản 1 Điều 1 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - Chi tiết: Sản xuất các chi tiết và thiết bị cho thể thao, cho các cuộc thi đấu trong nhà và ngoài trời, bằng mọi loại chất liệu như: + Bóng cứng, mềm và bóng cao su, + Vợt, gậy đánh gôn, + Ván trượt tuyết, sào, cọc chèo thuyền, + Thuyền buồm, thuyền lướt sóng, + Dụng cụ cần thiết cho câu cá, bao gồm cả lưới, + Dụng cụ cần thiết cho săn bắn, leo núi... + Găng tay da thể thao và mũ thể thao, + Giày trượt băng…
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ bán buôn động vật sống bị cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn chè - Bán buôn cà phê - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác: trứng và sản phẩm từ trứng; dầu, mỡ động thực vật; hạt tiêu, gia vị khác - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ - CP, Sửa đổi bởi khoản 2, 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ - CP; Phụ lục II Nghị định số 15/2018/NĐ - CP) - Kinh doanh vi chất dinh dưỡng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 9 Nghị định 09/2016/NĐ - CP) - Kinh doanh phụ gia thực phẩm (Điều 30 Nghị định 15/2018/NĐ - CP)
4633 Bán buôn đồ uống - Chi tiết: - Bán buôn đồ uống có cồn - Bán buôn đồ uống không có cồn
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Trừ bán buôn dược phẩm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690 Bán buôn tổng hợp - (Trừ hoạt động đấu giá)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trong siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trong siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Chuyên doanh là bán lẻ chuyên về một loại hàng hóa)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ đồ không chứa cồn - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thiết bị, đồ dùng, dụng cụ thể dục, thể thao, cần câu và thiết bị câu cá, đồ dùng cắm trại, thuyền và xe đạp thể thao.
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ thuốc (Khoản 2 Điều 32, Điều 33 Luật dược 2016) - Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - (Hoạt động bán lẻ thiết bị thông tin, liên lạc như máy vi tính và thiết bị ngoại vi, thiết bị viễn thông, hàng điện tử và điện tử tiêu dùng lưu động hoặc tại chợ.)
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ
4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - Chi tiết: - Hoạt động thương mại điện tử (Trừ hoạt động đấu giá) (Điều 25 Nghị định 52/2013/NĐ - CP)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (Trừ hoạt động đấu giá)
4911 Vận tải hành khách đường sắt - Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường sắt (Điều 21 Nghị định 65/2018/NĐ –CP)
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt - (Điều 21 Nghị định 65/2018/NĐ –CP)Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành - Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe buýt trong thành phố theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh - Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe buýt các điểm giữa nội thành và ngoại thành, với các tỉnh, thành phố khác theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định (Điều 5, 13 Nghị định 10/2020/NĐ - CP )
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 4, 7,8 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: - Hoạt động điều hành cảng biển - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương (hoạt động cứu hộ đường biển, trạm hải đăng,...) - Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa cảnh hàng không)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá; - Thu xếp việc cung ứng cho tàu biển tại cảng – Logistics; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động, dịch vụ liên quan đến cước, vận đơn, vận tải, cước hàng không, cước đường biển……
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TRUST TRADE

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TRUST TRADE là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TRUST TRADE là 5400546339.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH TRUST TRADE ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Tiểu khu 9, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH TRUST TRADE?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN MINH ĐỨC.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH TRUST TRADE ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.

CÔNG TY TNHH TRUST TRADE kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4690 - Bán buôn tổng hợp - (Trừ hoạt động đấu giá).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận