0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220
Khai thác gỗ
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp - (Trừ các loại Nhà nước cấm)
0510
Khai thác và thu gom than cứng
0520
Khai thác và thu gom than non
0892
Khai thác và thu gom than bùn
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1910
Sản xuất than cốc
1920
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế - Chi tiết: Sản xuất than bánh từ than non, than cốc.
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất than củi từ các loại cây, gỗ (trừ hoạt động đốt than thủ công trong rừng);
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - Chi tiết: - Sản xuất đất có than bùn làm thành phần chính; - Sản xuất đất là hỗn hợp của đất tự nhiên, cát, cao lanh và khoáng; - Sản xuất than tổ ong; - Sản xuất than trấu, than thiêu kết.
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than;
4292
Xây dựng công trình khai khoáng - Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Công trình khai thác than, quặng...
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại nhà nước cấm)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha.
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; (trừ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Trừ hoạt động đấu giá)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (Trừ hoạt động đấu giá)
4911
Vận tải hành khách đường sắt - Chi tiết: vận tải hàng hóa bằng đường sắt (điều 21 Nghị định 65/2018/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - chi tiết: Kinh doanh vận tải biển quốc tế (khoản 2 điều 3 nghị định 147/2018/NĐ - CP)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh bến bãi ô tô, trừ vận tải hàng hóa đường hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics (Theo điều 3 Nghị định 163/2017/NĐ - CP); - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; đại lý bán vé tàu hỏa; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Loại trừ họp báo)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại) (trừ đấu giá); Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 50 Luật quản lý ngoại thương năm 2017)