DỮ LIỆU SƠ BỘ XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MTV TKT

MÃ SỐ THUẾ 5200946185
Cập nhật ngay Dữ liệu chưa đầy đủ
Đang có 7 người đang xem thông tin này.
Đã có 22 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Thôn Khe Gai, Xã Đông Cuông, Lào Cai Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 07/01/2025
👤 Người đại diện NGUYỄN MINH TUẤN
🔗 Cùng đại diện NGUYỄN MINH TUẤN còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN MIỀN ĐẤT MỚI
  • HỘ KINH DOANH NGUYỄN MINH TUẤN 1986
📞 Điện thoại 0909•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
📧 Email minh•••••••••••••••••@gmail .com (Ẩn email) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai
🏭 Ngành nghề chính 4511 - Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Bán buôn xe có động cơ khác;
📌 Tỉnh/TP Lào Cai
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH MTV TKT là doanh nghiệp có mã số thuế 5200946185 được cấp phép hoạt động vào ngày 07/01/2025. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Thôn Khe Gai, Xã Đông Cuông, Lào Cai. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN MINH TUẤN. Ngành nghề kinh doanh chính là 4511 - bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - chi tiết: bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); bán buôn xe có động cơ khác;. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 5200946185 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH MTV TKT
Mã số thuế 5200946185
Địa chỉ Thôn Khe Gai, Xã Đông Cuông, Lào Cai
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5200946185 lần cuối vào 09:34:33 23-09-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 25
Bán buôn 9
Nhóm 45 5
Chế biến 4
Nhóm 42 4

Ngành nghề kinh doanh (70)

0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0510 Khai thác và thu gom than cứng - (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
0520 Khai thác và thu gom than non - (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
0892 Khai thác và thu gom than bùn - (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1910 Sản xuất than cốc
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu. (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời... - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; - Vách ngăn phòng bằng kim loại.
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (Không bao gồm hoạt động dò mìn và nổ mìn)
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Bán buôn xe có động cơ khác;
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - (Trừ hoạt động đấu giá)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ hoạt động đấu giá)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý; (Trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm khác; - Kinh doanh thực phẩm chức năng.
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn dược phẩm (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) Bán buôn dụng cụ y tế
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa phân vào đâu;
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn kim loại, sắt, thép, kim loại khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem, và tiền kim khí
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem, và tiền kim khí; trừ hoạt động của đấu giá viên
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa - (Trừ loại Nhà nước cấm)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (Trừ loại Nhà nước cấm)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm hoạt động kinh doanh quầy bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản;
7710 Cho thuê xe có động cơ

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV TKT

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV TKT là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV TKT là 5200946185.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH MTV TKT ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Thôn Khe Gai, Xã Đông Cuông, Lào Cai.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH MTV TKT?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN MINH TUẤN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH MTV TKT ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH MTV TKT kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4511 - Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Bán buôn xe có động cơ khác;.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận