DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA

MÃ SỐ THUẾ 5200940401
Cập nhật
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 37 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Thôn Bu Thấp, Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Tạm ngừng KD có thời hạn
📅 Ngày hoạt động 05/12/2023
👤 Người đại diện MẠC ĐÌNH MINH
📞 Điện thoại 0965•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai
🏭 Ngành nghề chính 4632 - Bán buôn thực phẩm
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Lào Cai

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Thời gian hoạt động ngắn (< 1 năm) nhưng vốn điều lệ đăng ký cực lớn.
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA là doanh nghiệp có mã số thuế 5200940401 được cấp phép hoạt động vào ngày 05/12/2023. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Thôn Bu Thấp, Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà MẠC ĐÌNH MINH. Ngành nghề kinh doanh chính là 4632 - bán buôn thực phẩm. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 5200940401 đang là Tạm ngừng KD có thời hạn.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA
Mã số thuế 5200940401
Địa chỉ Thôn Bu Thấp, Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5200940401 lần cuối vào 04:39:08 07-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 32
Chế biến 15
Vận tải 9
Bán buôn 8
Bán lẻ 8

Ngành nghề kinh doanh (145)

0111 Trồng lúa - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0114 Trồng cây mía - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0116 Trồng cây lấy sợi - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0119 Trồng cây hàng năm khác - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0121 Trồng cây ăn quả - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0123 Trồng cây điều - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0124 Trồng cây hồ tiêu - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0125 Trồng cây cao su - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0126 Trồng cây cà phê - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0127 Trồng cây chè - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0129 Trồng cây lâu năm khác - (Loại trừ trồng cây trang trại)
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò - (Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la - (Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0144 Chăn nuôi dê, cừu - (Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0145 Chăn nuôi lợn - (Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0146 Chăn nuôi gia cầm - (Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0149 Chăn nuôi khác - (Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (Loại trừ trồng trọt, chăn nuôi trang trại)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan - (Loại trừ các loại Nhà nước cấm)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - Chi tiết: - Sản xuất rượu công nghiệp; - Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh; - Sản xuất rượu thủ công bán cho cơ sở có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn - (Trừ in tem)
1812 Dịch vụ liên quan đến in - (Trừ in tem)
1820 Sao chép bản ghi các loại
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Loại trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ bán buôn động vật sống bị cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Trừ bán buôn dược phẩm, trang thiết bị y tế)
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Trừ hoạt động đấu giá)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (Trừ hoạt động đấu giá)
4911 Vận tải hành khách đường sắt - Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
4940 Vận tải đường ống - (Vận tải khí, khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hóa khác qua đường ống)
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: - Hoạt động điều hành cảng biển - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương (hoạt động cứu hộ đường biển, trạm hải đăng,...) - Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa
5224 Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: - Hoạt động điều hành bến xe - Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); - Kinh doanh dịch vụ logistics (trừ đường hàng không) - Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải. - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Đại lý làm thủ tục hải quan; - Dịch vụ cung ứng tàu biển; - Dịch vụ môi giới hàng hải và các dịch vụ hàng hải khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). - Đại lý vận chuyển hàng hóa - Đại lý bán vé máy bay, tàu (Trừ hoạt động hàng không)
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: - Khách sạn - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Loại trừ các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch Bất động sản (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật về bất động sản)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - (Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật, chứng khoán, kiểm toán)
7310 Quảng cáo - Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Trừ dịch vụ điều tra)
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Dịch vụ chuyển giao công nghệ; - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. (trừ hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm)
7820 Cung ứng lao động tạm thời - Chi tiết: - Dịch vụ việc làm - Hoạt động cho thuê lại lao động
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Trừ tổ chức họp báo)
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các loại mặt hàng công ty kinh doanh

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA là 5200940401.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Thôn Bu Thấp, Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà MẠC ĐÌNH MINH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Tạm ngừng KD có thời hạn.

CÔNG TY TNHH NAMSHAN TEA kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4632 - Bán buôn thực phẩm.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận