0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141
Chăn nuôi trâu, bò
0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144
Chăn nuôi dê, cừu
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0149
Chăn nuôi khác - (trừ nuôi côn trùng)
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
0170
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (trừ nhà nước cấm)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ - (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - ( Trừ nổ cát)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn hoa và cây
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ - CP)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ bán buôn vàng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ loại nhà nước cấm)
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - ( trừ kinh doanh dược phẩm)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) Chi tiết: Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ đấu giá)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Điều 25 nghị định 52/2013/NĐ - CP Về Thương mại điện tử)
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 5,6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4940
Vận tải đường ống
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kinh doanh bất động sản)
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - ( Trừ hoạt động cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu) Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển;
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (Điều 91 Nghị định 15/2021/NĐ - CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 93 Nghị định 15/2021/NĐ - CP);
7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Thi công trang trí nội ngoại thất
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - (loài trừ hoạt động thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, Tư vấn chứng khoán và hoạt động của các nhà báo độc lập)
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (trừ họp báo)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại)