0119
Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết sản xuất mỹ phẩm
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết sản xuất dược liệu
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết sản xuất trang thiết bị y tế
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất vật tư y tế, bông gạc y tế (Điều 12,13 nghị định 36/2016/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy móc, thiết bị dụng cụ y tế (Điều 55 Nghị định 36/2016/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình nhà để ở; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo.
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Trừ đấu giá hàng hóa
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ - CP Quy Định Về Điều Kiện Sản Xuất, Kinh Doanh Thực Phẩm Thuộc Lĩnh Vực Quản Lý Chuyên Ngành Của Bộ Y Tế)
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết - Bán buôn dược phẩm (Điều 32, Điều 33 Luật dược 2016) - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Điều 37 nghị định 36/2016/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế)
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ loại nhà nước cấm)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket), cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí)
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Trừ hoạt động đấu giá)
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Không bao gồm quán bar, quán karaoke, vũ trường …)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7911
Đại lý du lịch
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo)
8292
Dịch vụ đóng gói - Chi tiết: Đóng gói bảo quản dược liệu
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật thương mại 2005)