CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN BÌNH PHÁT

MST 5100515989
Cập nhật dữ liệu
📍 Địa chỉ
Số 101, Đường Lê Hồng Phong, Tổ 22 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 10/03/2026
👤 Người đại diện ĐÀO TẤT THÀNH
📞 Điện thoại 0947804458
📧 Email [email protected]
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang
🏭 Ngành nghề chính Trồng cây lấy sợiChi tiết: Trồng cây bông, đay, cói, gai, lanh và cây lấy sợi khác
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Tuyên Quang
Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN BÌNH PHÁT
Mã số thuế 5100515989
Địa chỉ Số 101, Đường Lê Hồng Phong, Tổ 22 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 5100515989 lần cuối vào 12:29:17 14-04-2026. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Tra cứu mã số thuế khác

QR Code Tra cứu MST 5100515989
Quét mã QR để xem và chia sẻ nhanh thông tin CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN BÌNH PHÁT

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 30
Chế biến 6
Bán buôn 6
Nhóm 02 4
Bán lẻ 4

Ngành nghề kinh doanh (62)

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợiChi tiết: Trồng cây bông, đay, cói, gai, lanh và cây lấy sợi khác
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1311 Sản xuất sợi
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệuChi tiết: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hóa dược
(Điều 32,33 Luật Dược số105/2016/Qh13) (Điều 32,33 Luật Dược số105/2016/Qh13)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa - Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
(loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán) (loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm(trừ thực phẩm chức năng)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh, trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
4690 Bán buôn tổng hợp(trừ loại cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(trừ loại cấm)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh(trừ thực phẩm chức năng)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(trừ kinh doanh bất động sản)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận