0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - Chi tiết: Sản xuất, chế biến, kinh doanh các mặt hàng nông sản (trừ nông sản Nhà nước cấm);
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp - Chi tiết: Sản xuất, chế biến, kinh doanh các mặt hàng lâm sản (trừ lâm sản Nhà nước cấm);
0710
Khai thác quặng sắt
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất, chế biến gỗ xẻ từ vườn rừng (gồm những loại Nhà nước cho phép);
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa - Chi tiết: Sản xuất các loại gạch, ngói nung;
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất; - Kinh doanh mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Kinh doanh kính xây dựng; sơn, vécni; kinh doanh gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu khoáng sản; Xuất nhập khẩu nông lâm sản (gồm những loại Nhà nước cho phép); - Xuất nhập khẩu tinh bột sắn và các nông sản khác.