0141
Chăn nuôi trâu, bò
0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144
Chăn nuôi dê, cừu
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0149
Chăn nuôi khác
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (Trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm)
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (Trừ loại Nhà nước cấm)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Trừ hoạt động đấu giá)
4632
Bán buôn thực phẩm
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 NĐ 158/2024/NĐ - CP) (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa hàng không)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - (Trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ, trừ cung cấp suất ăn hàng không)
5629
Dịch vụ ăn uống khác - (Trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ, trừ cung cấp suất ăn hàng không)