0141
Chăn nuôi trâu, bò
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Chi tiết: Sản xuất đồ ăn sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm chó, mèo, chim, cá….;Sản xuất đồ ăn cho động vật trang trại, bao gồm thức ăn cô đặc và thức ăn bổ sung; Chuẩn bị thức ăn gia súc cho nông trại
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất men sinh học
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: Sản xuất thuốc
2660
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn động vật sống (Trừ loại nhà nước cấm)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; bán thuốc thú y; Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn khẩu trang, gang tay y tế…
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, trang thiết bị y tế
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Trừ nhà nước cấm
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc kể cả thuốc thú y; Bán lẻ dụng cụ và trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phảm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh;
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ vàng, súng, đạt, loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim loại)
7500
Hoạt động thú y - Chi tiết: Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi; chữa bệnh cho động vật nuôi, các hoạt động khám, chữa bệnh cho thú vật
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh răng miệng… người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sỹ.