DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY

MÃ SỐ THUẾ 4601615573
Cập nhật
Đang có 2 người đang xem thông tin này.
Đã có 36 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Xóm La Giang, Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📅 Ngày hoạt động 01/03/2024
👤 Người đại diện VŨ VĂN TUẤN
📞 Điện thoại 0985•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên
🏭 Ngành nghề chính 3821 - Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Thái Nguyên

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
  • Thời gian hoạt động ngắn (< 1 năm) nhưng vốn điều lệ đăng ký cực lớn.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY là doanh nghiệp có mã số thuế 4601615573 được cấp phép hoạt động vào ngày 01/03/2024. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Xóm La Giang, Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà VŨ VĂN TUẤN. Ngành nghề kinh doanh chính là 3821 - xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 4601615573 đang là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY
Mã số thuế 4601615573
Địa chỉ Xóm La Giang, Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 4601615573 lần cuối vào 05:45:27 20-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 29
Bán buôn 11
Nhóm 42 7
Nhóm 43 7
Nhóm 25 6

Ngành nghề kinh doanh (119)

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác - (trừ nuôi côn trùng)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản - (Trừ loại nhà nước cấm)
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (trừ nhà nước cấm)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (trừ vàng miếng)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu - (Loại trừ hoạt động sản xuất vàng)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (Không bao gồm dập khuôn tem, và các hoạt động nhà nước cấm)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3511 Sản xuất điện - (Không gồm truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân)
3512 Truyền tải và phân phối điện - (Không gồm truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại - (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
3812 Thu gom rác thải độc hại - (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính, Trừ các loại nhà nước cấm)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (Trừ các loại nhà nước cấm, Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
3830 Tái chế phế liệu - (Trừ các loại nhà nước cấm, Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ - (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (trừ nổ cát)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán, Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại nhà nước cấm, Không bao gồm động vật hoang dã, động vật quý hiếm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ dược phẩm)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ bán buôn vàng và kim loại quý khác)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (Trừ loại nhà nước cấm, Loại trừ kinh doanh trang thiết bị y tế)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí, Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm))
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kinh doanh bất động sản)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác - (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - (trừ tư vấn pháp luật bất động sản, trừ đấu giá)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Hoạt động kiến trúc
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - (Không bao gồm hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ
9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao - (trừ hoạt động tư vấn pháp luật)
9319 Hoạt động thể thao khác - (trừ loại nhà nước cấm, trừ hoạt động của các sàn nhảy; hoạt động của các phòng hát karaoke)
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - (trừ nhà nước cấm, hoạt động của các sàn nhảy và các phòng karaoke)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY là 4601615573.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Xóm La Giang, Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà VŨ VĂN TUẤN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

CÔNG TY TNHH MINH PHÚC RUBY kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 3821 - Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận