0119
Trồng cây hàng năm khác - (Không hoạt động tại trụ sở)
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm - (Không hoạt động tại trụ sở)
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm - (Không hoạt động tại trụ sở)
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - (Không hoạt động tại trụ sở)
0220
Khai thác gỗ - (Không hoạt động tại trụ sở)
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ - (Không hoạt động tại trụ sở)
0232
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ - (Không hoạt động tại trụ sở)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ - (không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: - Thiết kế, xây dựng công trình viễn thông; (Ghi theo Điều 59 Luật Viễn thông 2009) - Thi công xây dựng công trình (Ghi theo điều 65, Nghị định 59/2015/NĐ - CP); - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Ghi theo Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ - CP);
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ những mặt hàng kinh doanh bị cấm)
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5110
Vận tải hành khách hàng không
5120
Vận tải hàng hóa hàng không
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224
Bốc xếp hàng hóa
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (Không bao gồm vận tải hảng hóa hàng không)
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. (Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị định số 55/2013/NĐ - CP; Khoản 1, 3 Điều 7, Điều 8, Điều 10 Nghị định số 52/2014/NĐ - CP - Điều 12 Nghị định số 140/2018/NĐ - CP). (Không bao gồm trung tâm môi giới việc làm, chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước cho phép)
7820
Cung ứng lao động tạm thời - (Điều 5 Nghị định số 29/2019/NĐ - CP)
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: - Cho thuê lại lao động; (Ghi theo Điều 5 Nghị định 53/2013/NĐ - CP) - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; (Ghi theo Điều 5,6 Nghị định số 29/2019/NĐ - CP) - Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài; (Điều 6,7,8,9,10 Nghị định 38/2020/NĐ - CP)