DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI

QUANG NGAI MEKONG TTS CO.LTD

MÃ SỐ THUẾ 4300906699
Cập nhật
Đang có 3 người đang xem thông tin này.
Đã có 30 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Thôn Phước Thịnh, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 08/04/2025
👤 Người đại diện LÊ THỊ TRANG
📞 Điện thoại 0936•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
📧 Email meko•••••••••••@gmail.com (Ẩn email) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi
🏭 Ngành nghề chính 2012 - Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ (Không hoạt động tại trụ sở)
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Quảng Ngãi

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
  • Phát hiện người đại diện sở hữu/liên quan đến 2 công ty khác nợ thuế hoặc tạm khóa.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI (tên giao dịch quốc tế: QUANG NGAI MEKONG TTS CO.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300906699 được cấp phép hoạt động vào ngày 08/04/2025. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Thôn Phước Thịnh, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà LÊ THỊ TRANG. Ngành nghề kinh doanh chính là 2012 - sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - chi tiết: sản xuất phân bón hữu cơ (không hoạt động tại trụ sở). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 4300906699 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI
Mã số thuế 4300906699
Địa chỉ Thôn Phước Thịnh, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 4300906699 lần cuối vào 23:54:35 16-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 27
Bán buôn 10
Chế biến 9
Nhóm 43 7
Nhóm 02 5

Ngành nghề kinh doanh (81)

0111 Trồng lúa - Chi tiết: Trồng lúa thương phẩm và lúa hữu cơ
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0124 Trồng cây hồ tiêu
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò - (Không hoạt động tại trụ sở)
0144 Chăn nuôi dê, cừu - (Không hoạt động tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn - (Không hoạt động tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm - (Không hoạt động tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác - Chi tiết: Nuôi trùn (giun) quế (Không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (Không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (Không hoạt động tại trụ sở)
0892 Khai thác và thu gom than bùn - (Không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (Không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (Không hoạt động tại trụ sở)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (Không hoạt động tại trụ sở)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô - (Không hoạt động tại trụ sở)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (Không hoạt động tại trụ sở)
1072 Sản xuất đường - (Không hoạt động tại trụ sở)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (Không hoạt động tại trụ sở)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (Không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (Không hoạt động tại trụ sở)
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - (Không hoạt động tại trụ sở)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ (Không hoạt động tại trụ sở)
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - (Không hoạt động tại trụ sở)
3511 Sản xuất điện - (Trừ điện hạt nhân)
3512 Truyền tải và phân phối điện - Chi tiết: Phân phối điện
3811 Thu gom rác thải không độc hại - (Không hoạt động tại trụ sở)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Không hoạt động tại trụ sở)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - (Không hoạt động tại trụ sở)
4102 Xây dựng nhà không để ở
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - (trừ đấu giá hàng hoá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (trừ lâm sản nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hoá chất khác sử dụng trong nông nghiệp
4690 Bán buôn tổng hợp
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch
5590 Cơ sở lưu trú khác
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: Quán cà phê, giải khát
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm - Chi tiết: Đại lý bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI là 4300906699.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Thôn Phước Thịnh, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà LÊ THỊ TRANG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH MEKONG TTS QUẢNG NGÃI kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 2012 - Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ (Không hoạt động tại trụ sở).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận