DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH

MÃ SỐ THUẾ 3901393351
Cập nhật
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 28 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Thửa đất số 26, Tờ bản đồ số 100, Ấp 4, Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 31/07/2026
👤 Người đại diện ĐÀO TRÚC ANH
📞 Điện thoại 0982•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh
🏭 Ngành nghề chính 0146 - Chăn nuôi gia cầm - Chi tiết : Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm. Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng. khác (không hoạt động tại trụ sở)
📌 Tỉnh/TP Tỉnh Tây Ninh

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
  • Địa chỉ đăng ký kinh doanh trùng lặp với nhiều doanh nghiệp đã tạm ngừng hoạt động.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH là doanh nghiệp có mã số thuế 3901393351 được cấp phép hoạt động vào ngày 31/07/2026. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Thửa đất số 26, Tờ bản đồ số 100, Ấp 4, Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà ĐÀO TRÚC ANH. Ngành nghề kinh doanh chính là 0146 - chăn nuôi gia cầm - chi tiết : hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm. chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng. khác (không hoạt động tại trụ sở). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 3901393351 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH
Mã số thuế 3901393351
Địa chỉ Thửa đất số 26, Tờ bản đồ số 100, Ấp 4, Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 3901393351 lần cuối vào 13:10:36 13-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 26
Bán buôn 19
Nhóm 42 9
Chế biến 8
Nhóm 95 7

Ngành nghề kinh doanh (134)

0111 Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - Chi tiết : Trồng rau, đậu các loại . Trồng hoa và cây cảnh các loại (không hoạt động tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè - (không hoạt động tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Chi tiết : Trồng cây gia vị lâu năm. Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm và lâu năm (không hoạt động tại trụ sở)
0129 Trồng cây lâu năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp - Chi tiết : Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở)
0141 Chăn nuôi trâu, bò - Chi tiết : Sản xuất giống trâu, bò. Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la - Chi tiết : Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở)
0144 Chăn nuôi dê, cừu - Chi tiết : Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (không hoạt động tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn - Chi tiết : Sản xuất giống lợn . Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm - Chi tiết : Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm. Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng. Chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - (không hoạt động tại trụ sở)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - (không hoạt động tại trụ sở)
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống - (không hoạt động tại trụ sở)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng - (không hoạt động tại trụ sở)
0311 Khai thác thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
1076 Sản xuất chè - (không hoạt động tại trụ sở)
1077 Sản xuất cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - (không hoạt động tại trụ sở)
1102 Sản xuất rượu vang - Chi tiết : Sản xuất rượu dưới 30 độ
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết : Sản xuất nước suối, nước khoáng, nước ngọt, nước tinh khiết đóng chai, các loại đồ uống không cồn (không hoạt động tại trụ sở)
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết : Sản xuất chăn, mùng, mền, màn, rèm, mành, ga trải giường, tấm phủ máy móc, tấm phủ bàn ghế, tấm phủ xe, tấm đắp các loại, gối hơi, túi ngủ, cờ, biểu ngữ, áo cứu đắm, dù, vải lau bụi (không hoạt động tại trụ sở)
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau (như : quần áo đi săn, vải dùng cho họa sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng,...). Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không). Sản xuất vải lót máy móc, vải quần áo dễ co giãn, vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật. Sản xuất dây giày. Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren. Sản xuất áo mưa, tăng che mưa, bạt, lều, buồm, võng, ba lô, túi xách, ô dù che nắng mưa bằng vải phủ cao su và nhựa, nhà phủ bạt, áo phao, phao tròn, bè phao, bao xe, túi đựng hàng hoá và dụng cụ các loại, thang dây cứu hộ (không hoạt động tại trụ sở)
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết : Sản xuất đồ lễ hội. Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng. găng tay, khẩu trang, lưới che phủ, các đồ bảo hộ của lực lượng vũ trang (áo, mũ chống chém, bao tay, bọc chân, găng tay bắt dao,...), quần áo may sẵn, đồ bảo hộ lao động (không hoạt động tại trụ sở)
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - Chi tiết : Túi tắm bằng cao su, đệm hơi cao su, tấm phủ sàn bằng cao su, trục cán bằng cao su, quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu). Sản xuất khe co giãn cao su (hay còn gọi là khớp nối giãn nở) dùng trong ngành xây dựn. Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su. Sản xuất thảm từ cao su (không hoạt động tại trụ sở)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết : Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn, thiết bị đóng mở cửa bằng điện, thiết bị chống sét, máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS), nam châm điện, còi báo động. Sản xuất còi tầm, máy tạo âm thanh, tiếng động. Sản xuất pin nhiên liệu, thiết bị cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh. Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử, biển báo điện, bộ biến tần cho hệ thống quang điện, bộ sạc trên xe cho xe có động cơ. Sản xuất trạm sạc ô tô (không hoạt động tại trụ sở)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết : Sản xuất máy chuyển nhiệt, máy bán hàng tự động, quạt thông gió gác mái (quạt hút mái), máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo), máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh), máy đóng gói (như : làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn...), máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống. Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học). Sản xuất thiết bị cho việc phun, làm phân tán chất lỏng hoặc bột (như : bình cứu hỏa, máy phun luồng cát, máy làm sạch hơi). Sản xuất máy điều hòa nhiệt độ, dùng cho cả mô tô. Sản xuất thuyền hơi . Sản xuất quạt không dùng cho gia đình . Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hóa lỏng (không hoạt động tại trụ sở)
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại - Chi tiết : Sản xuất giường, bàn, ghế xếp bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác - (không hoạt động tại trụ sở)
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - Chi tiết : Sản xuất các sản phẩm và thiết bị cho thể thao, cho các cuộc thi đấu trong nhà và ngoài trời, bằng mọi loại chất liệu như : Vợt, gậy đánh gôn. Bóng cứng, mềm và bóng cao su. Ván trượt tuyết, sào, cọc chèo thuyền. Thuyền buồm, thuyền lướt sóng. Dụng cụ cần thiết cho săn bắn, leo núi. Cung, nỏ. Găng tay da thể thao làm bằng da hoặc da tổng hợp. Dụng cụ cần thiết cho câu cá, bao gồm cả lưới. Bồn bơi, bể bơi phao cho trẻ nhỏ. Phòng tập thể dục, thể hình hoặc thiết bị điền kinh (không hoạt động tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết : Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, xây dựng, khai thác mỏ, các máy móc nặng khác hoặc thiết bị làm lạnh thương mại. Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, phụ tùng (như : thiết bị bốc dỡ vật liệu, xe nâng, máy kéo, máy bơm, máy nén khí, ...) và công cụ, dụng cụ điện cầm tay (không hoạt động tại trụ sở)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết : Lắp đặt các máy móc, thiết bị công nghiệp khác. Gia công lắp ráp các phương tiện phục vụ cứu hộ cứu nạn, các thiết bị nghe nhìn, thiết bị xác minh toạ độ phương hướng (không hoạt động tại trụ sở)
3512 Truyền tải và phân phối điện - Chi tiết : Hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời. Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác
3811 Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - Chi tiết : Xử lý trước khi tiêu hủy và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn không độc hại . Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại. Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác. Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy
3830 Tái chế phế liệu - Chi tiết : Phá tàu cũ, tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu (không hoạt động tại trụ sở)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện - Chi tiết : Xây dựng trang trại năng lượng mặt trời, gió. Xây dựng trạm xạc điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy - Chi tiết : Xây dựng công trình thủy lợi, bờ kè sông, kè biển
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết : Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, giao thông (đường, cầu, cống)
4311 Phá dỡ - Chi tiết : Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác
4312 Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết : San lấp mặt bằng. Khai hoang đồng ruộng
4321 Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết : Lắp đặt thiết bị điện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, đường dây thông tin liên lạc, hệ thống chiếu sáng, Chuông báo cháy, hệ thống báo động chống trộm, hệ thống quang điện trên các tòa nhà, hệ thống lưu trữ điện năng. Hoạt động lắp đặt bộ sạc cho xe điện. Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình, bao gồm cả hệ thống sưởi bằng điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết : Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống ống dẫn, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi. Lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống phân phối khí y tế trong bệnh viện. Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trung tâm
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết : Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác. Bán buôn hoa và cây. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa). Bán buôn động vật sống. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
4631 Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩm - Chi tiết : Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. Bán buôn thủy sản. Bán buôn rau, quả. Bán buôn cà phê. Bán buôn chè. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh. Bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống - Chi tiết : Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn (không hoạt động tại trụ sở)
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết : Bán buôn các loại vải, hàng dệt, hàng may mặc. Bán buôn các loại giày, dép. Bán buôn vải, quần áo và hàng may mặc khác. Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. Bán buôn quần áo và hàng may mặc khác (không hoạt động tại trụ sở)
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng - Chi tiết : Bán buôn đệm và hộp lò xo. Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng. Bán buôn đồ gỗ ngoài trời. Bán buôn đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế. Bán buôn thảm treo tường, thảm trải sàn các loại. Bán buôn thiết bị chiếu sáng (đèn, bộ đèn điện, ...) (không hoạt động tại trụ sở)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết : Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng. Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn các loại vải dệt may, phụ liệu may mặc, giường xếp, ô, dù che nắng mưa. Bán buôn các loại đồ bảo hộ lao động, áo phao, áo tròn, bè phao, ủng đi mưa, đèn pin, mũ các loại, tăng, võng. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - Chi tiết : Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt. Máy gặt lúa, máy đập lúa. Máy vắt sữa. Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm. Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan (như máy cắt cỏ). Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn các thiết bị phục vụ ngành điện, nước. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động. Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng. Bán buôn các loại máy bắn tốc độ xe cơ giới, máy đo nồng độ rượu, máy rà kim loại. Bán buôn các loại máy móc thiết bị, phụ tùng ngành hàng hải. Bán buôn các loại máy bộ đàm, loa phát thanh, la bàn, địa bàn, máy định vị cầm tay xác định toạ độ, máy ghi âm, máy ghi hình, ống nhòm ban ngày và ban đêm, máy nén khí, máy đầm, máy xúc, búa khoan đá. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết : Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) . Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết : Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết : Bán buôn mô tô, xe máy. Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (không hoạt động tại trụ sở)
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết : Bán buôn các loại xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn). Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, nhiên liệu sinh khối, naphtha. Dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn, sản phẩm dầu mỏ tinh chế (không hoạt động tại trụ sở)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết : Bán buôn quặng kim loại. Bán buôn sắt, thép các loại. Bán buôn kim loại khác (không hoạt động tại trụ sở)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết : Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng, kính phẳng. Bán buôn sơn, véc ni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện. Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi (không hoạt động tại trụ sở)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - (không hoạt động tại trụ sở)
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác - Chi tiết : Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ, căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự. Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết : Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh). Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. Dịch vụ ăn uống. Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. Quán ăn tự phục vụ. Quán ăn nhanh. Cửa hàng bán đồ ăn mang về. Xe thùng bán kem. Xe bán hàng ăn lưu động. Hàng ăn uống trên phố, trong chợ
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - Chi tiết : Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác, ...
5629 Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết : Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống. Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm. Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ. Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng. Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết : Hoạt động nhượng quyền đồ uống. Hoạt động cung cấp đồ uống lưu động. Dịch vụ phục vụ đồ uống khác. Quán bia, hàng bia, quầy bar. Quán karaoke, quán rượu. Quán cà phê, nước hoa quả, giải khát
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
5821 Xuất bản trò chơi điện tử - Chi tiết : Xuất bản trò chơi điện tử sử dụng trên mọi nền tảng và thiết bị. Cung cấp trò chơi trực tuyến, bán vật phẩm trong trò chơi và trong ứng dụng bởi nhà phát hành, cho tất cả người dùng, bao gồm cả người đăng ký
5829 Xuất bản phần mềm khác - Chi tiết : Xuất bản phần mềm hệ thống. Xuất bản phần mềm ứng dụng. Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - Chi tiết : Hoạt động dịch vụ ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
6219 Lập trình máy tính khác
6612 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán - Chi tiết : Môi giới hợp đồng hàng hóa
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết : Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở. Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở. Cho thuê trang trại . Cho thuê nhà xưởng. Cho thuê đất. Cho thuê nhà ở. Cho thuê nhà không để ở. Kinh doanh bất động sản khác
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết : Dịch vụ môi giới bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - (trừ đấu giá tài sản) Chi tiết : Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở . Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở . Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
7310 Quảng cáo - Chi tiết : Cho thuê quảng cáo, pa nô
7710 Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết : Cho thuê ô tô. Cho thuê xe có động cơ khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển. Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân - Chi tiết : Hoạt động dịch vụ bảo vệ, dịch vụ vệ sĩ, dịch vụ bảo đảm an ninh, an toàn cho các cửa hàng, tư nhân, thương mại, các sự kiện, buổi hòa nhạc, hội chợ và triển lãm
8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác - Chi tiết : Hoạt động dịch vụ giám sát và giám sát từ xa của các hệ thống an ninh điện tử như báo trộm, báo cháy và hệ thống giám sát video. Hoạt động tư vấn an ninh. Dịch vụ lắp đặt và bảo trì hệ thống an ninh điện tử
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết : Tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói - (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp - Chi tiết : Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở)
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao - Chi tiết : kinh doanh hoạt động hồ bơi, bể bơi
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che, ... Hoạt động của các phòng hát karaoke. Hoạt động tổ chức game show, lô tô show, liveshow ca nhạc, hát với nhau
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông - Chi tiết : Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông (Bao gồm : Máy tính để bàn, máy tính xách tay và thiết bị ngoại vi, máy in, máy fax, máy quay, máy chiếu, radio, ti vi, tai nghe). Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị đầu cuối máy tính như máy rút tiền tự động (ATM) và thiết bị đầu cuối điểm bán hàng (POS)
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng - Chi tiết : Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (như : Ti vi, radio, casette, máy nghe nhạc và video, máy quay video và thiết bị chụp ảnh loại gia đình, thiết bị trò chơi điện tử). Dịch vụ sửa chữa dàn âm ly, dàn âm thanh các loại
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình - Chi tiết : Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình (Tủ lạnh, bếp, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ...), thiết bị làm vườn, máy cắt tỉa, …
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự - Chi tiết : Sửa chữa, bảo dưỡng và làm mới, đánh bóng giường, tủ, bàn, ghế, kể cả đồ dùng văn phòng. Lắp ráp đồ nội thất tự đứng
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy - Chi tiết : Dịch vụ sửa chữa mô tô, xe máy, máy ca nô, xuồng nhựa

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH là 3901393351.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Thửa đất số 26, Tờ bản đồ số 100, Ấp 4, Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà ĐÀO TRÚC ANH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH MTV CHĂN NUÔI QUANG ANH kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 0146 - Chăn nuôi gia cầm - Chi tiết : Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm. Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng. khác (không hoạt động tại trụ sở).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận