0119
Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: Trừ các loại Nhà nước cấm
0149
Chăn nuôi khác
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Trừ hàng hóa Nhà nước cấm
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường; loại trừ kinh doanh rượu bia
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - Chi tiết: Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường; loại trừ kinh doanh rượu bia
5629
Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường; loại trừ kinh doanh rượu bia
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường; loại trừ kinh doanh rượu bia
8730
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc - Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già (Điều 11 Nghị định 103/2017/NĐ - CP quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội)
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động của các phòng hát karaoke (Điều 4 Nghị định số 54/2019/NĐ - CP quy định về kinh doanh dịch vụ Karaoke, dịch vụ vũ trường