1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; thức ăn dinh dưỡng, Sản xuất sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, Sản xuất thực phẩm bổ sung. Sản xuất phụ gia thực phẩm; nguyên liệu thực phẩm. Sản xuất trà, rang và lọc cà phê, các sản phẩm như cà phê hòa hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc dạng bột, Sản xuât bánh hamburger, pizza, bánh flan, thạch rau câu. Sản xuất các sản phẩm tử nấm. Sản xuất gia vị . Sản xuất thực phẩm bao gói
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102
Sản xuất rượu vang - (không hoạt động tại trụ sở)
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Kinh doanh yến sào
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Nhà hàng
8292
Dịch vụ đóng gói - trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật