4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa may mặc, giày dép, hàng da theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các thuộc đồ dùng khác cho gia đình theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa khác (không phải là hàng hóa bị cấm )theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa từ vải, len, sợ, chỉ khâu và hàng dệt khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa may mặc, giày dép, hàng da và giả da theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên