0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
1910
Sản xuất than cốc - Chi tiết: Điều hành các lò than cốc, Sản xuất than cốc và một phần than cốc, Sản xuất than thô và nhựa đường, sản xuất viên nén than củi (không hoạt động tại trụ sở)
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất than củi từ các loại cây, gỗ (trừ hoạt động đốt than thủ công trong rừng)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: Sản xuất khung nhà tiền chế (không hoạt động tại trụ sở).
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - Chi tiết: Sản xuất bồn nước, bồn hóa chất, bồn xử lý rác thải (không hoạt động tại trụ sở).
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở).
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở).
2790
Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở).
2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (không hoạt động tại trụ sở).
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không hoạt động tại trụ sở).
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không hoạt động tại trụ sở).
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ kinh doanh dược phẩm).
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; Bán buôn các loại bồn nước, bồn hóa chất, bồn xử lý rác thải, bồn di động đặt trên nền xe tải, xe rơ móc, xe container; Bán buôn nồi hơi, thiết bị nồi hơi, phụ tùng nồi hơi và máy bơm nước; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng).
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở).
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất (trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)