2410
Sản xuất sắt, thép, gang - (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép dạng thành phẩm: thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế), phụ gia thực phẩm, cao su (không chứa mủ cao su tại trụ sở chính), chất dẻo dạng nguyên sinh, tơ, xợ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (sản xuất trong nước)
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa - (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan (chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan)