1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Chi tiết: Sản xuất và gia công gỗ xây dựng.
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất và gia công sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất và gia công các sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện.
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm từ plastic.
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm thủy tinh.
2410
Sản xuất sắt, thép, gang - Chi tiết: Sản xuất và gia công thép không gỉ.
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại dụng cụ cầm tay thông dụng và các sản phẩm khác bằng kim loại.
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, gia công đồ ngũ kim.
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - Chi tiết: Sản xuất và gia công các dụng cụ cầm tay chạy mô tơ.
2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - Chi tiết: Sản xuất và gia công phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3101
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Lắp ráp thiết bị dụng cụ, công cụ, ngũ kim sản xuất và tiêu dùng.
4690
Bán buôn tổng hợp - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hóa có mã HS gồm: 7317, 7318, 7320, 8202, 8203, 8204, 8205, 8207, 8208, 8211, 8212, 8301, 8302, 8308 liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, đồng thời loại trừ các hàng hoá thuộc danh mục cấm, tạm ngừng hoặc hạn chế kinh doanh theo pháp luật Việt Nam và cam kết WTO.