1061
Xay xát và sản xuất bột thô - Chi tiết: Xay xát, chế biến lúa mì, bột mì
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - Chi tiết: Chế biến thực phẩm các loại: mì, phở, bún, miến, cháo, gia vị ăn liền.
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi.
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Mua bán lúa mì, bột mì, lúa gạo, bắp, sắn, hạt tiêu, hạt điều, đậu các loại. (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
4631
Bán buôn gạo - Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm, thực phẩm công nghiệp.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng và trang trí nội thất ( Trừ hoạt động bãi cát )
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ.
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ.
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Kinh doanh ăn uống
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản ( thực hiện theo quy hoạch của tỉnh ).
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh hồ bơi, sân tennis và khu vui chơi giải trí trên bãi biển; khu du lịch sinh thái.
9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh thẩm mỹ viện ( săn sóc da mặt, massage, thẩm mỹ toàn thân ).