1311
Sản xuất sợi - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1811
In ấn - (trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi dệt may, đan) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1812
Dịch vụ liên quan đến in - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (đối với Bán buôn nông sản thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ - TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4633
Bán buôn đồ uống - (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - (riêng thuốc lá điếu nội địa, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT - BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động sau khi có quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (chỉ hoạt động sau khi được được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ vàng miếng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (không chứa VLXD tại trụ sở)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn bao bì nhựa PP, bao bì carton, bao Jumbo, bao bì các loại, chỉ may.
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ mặt hàng nhà nước cấm)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)