0149
Chăn nuôi khác - (không chăn nuôi tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất và chế biến các sản phẩm từ tổ yến (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4633
Bán buôn đồ uống - (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)