1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm).
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc. - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt.
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ xi mạ).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ xi mạ, gia công cơ khí).
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ xi mạ, gia công cơ khí).
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - (trừ thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình).
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ bán buôn dược phẩm).
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4671
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (đối với khí dầu mỏ hóa lỏng chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch). (đối với xăng dầu không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ - CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu)
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kinh doanh kho bãi).
6219
Lập trình máy tính khác
6220
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
9510
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông