0145
Chăn nuôi lợn - (không chăn nuôi tại trụ sở)
0146
Chăn nuôi gia cầm - (không chăn nuôi tại trụ sở)
0149
Chăn nuôi khác - (không chăn nuôi tại trụ sở)
1061
Xay xát và sản xuất bột thô - (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất bao bì nhựa và chất phụ gia ngành nhựa (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông sản (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ - TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ), lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thủy sản
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn bao bì nhựa, hạt nhựa PP, PE và chất phụ gia ngành nhựa
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
5224
Bốc xếp hàng hóa