0141
Chăn nuôi trâu, bò - (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la - (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0144
Chăn nuôi dê, cừu - (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0145
Chăn nuôi lợn - (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0146
Chăn nuôi gia cầm
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - Chi tiết: Gia công, sơ chế nông sản.
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Chế biến gia súc, gia cầm.
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Chỉ tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy, hải sản (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông sản (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ - TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ). Bán buôn gia súc, gia cầm.
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thủy, hải sản.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn lâm sản (từ nguồn gỗ hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở).
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)